Bơm chìm nước thải ShinMaywa CN/CNH/CNL chính hãng JAPAN
12.000.000₫
Còn hàngBơm chìm nước thải ShinMaywa CN/CNH/CNL chất lượng cao nhập khảu nguyên chiếc từ Nhật Bản, Bơm được ứng dụng nhiều trong: Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt, trạm bơm thoát nước đô thị, công trình công nghiệp cần xử lý bùn, cặn rắn.
Mô tả
Bơm chìm nước thải ShinMaywa CN/CNH/CNL là dòng bơm công nghiệp chuyên dụng cho xử lý bùn, nước thảicông nghiệp.
Với thiết kế tối ưu, sản phẩm mang lại hiệu suất vận hành cao, độ tin cậy bền bỉ và đặc biệt là khả năng bảo trì nhanh chóng nhờ bộ guide rail lắp đặt thông minh.

Đặc điểm nổi bật Bơm chìm nước thải ShinMaywa
- Cánh bơm được cân bằng tĩnh và động ngay tại nhà máy, giúp tăng khả năng truyền tải chất rắn tốt và hạn chế tắc nghẽn.
- Bơm được trang bị rơ-le nhiệt tự động reset, bảo vệ động cơ khỏi quá tải, kẹt cánh hoặc mất pha bảo vệ động cơ an toàn
- Phớt cơ khí kép bằng silicon carbide kết hợp phớt dầu, ngăn nước xâm nhập và kéo dài tuổi thọ và độ bền vượt trội.
- Đầu cáp có lớp gioăng chống nước, đảm bảo an toàn ngay cả khi phần dây tiếp xúc trực tiếp với môi trường ẩm ướt.
- Nhờ bộ guide rail, bơm có thể tháo lắp và kết nối với ống xả mà không cần tháo bulông, giúp dễ bảo trì và tiết kiệm thời gian bảo dưỡng.
Các Model chính
Bơm chìm nước thải ShinMaywa CN – Bơm bùn và nước thải công suất đa dạng
CN được thiết kế chuyên dụng để xử lý bùn và nước thải tại các trạm xử lý, hệ thống thoát nước công cộng và công trình hạ tầng.
Đặc điểm nổi bật ShinMaywa CN
- Dòng vortex cánh xoáy tiêu chuẩn của ShinMaywa, giúp bơm hiệu quả chất lỏng có chứa tạp chất rắn, hạn chế tắc nghẽn. Bơm nước thải có rác, bùn nhẹ, không tắc nghẽn
- Kết cấu guide rail thông minh, khi thả bơm theo ray dẫn, bơm tự động kết nối với đường ống xả mà không cần bulông hay gioăng.
- Phớt cơ khí kép bằng silicon carbide chống mài mòn, kết hợp phớt dầu tăng tuổi thọ.
- Động cơ ngập nước với cấp bảo vệ IP68, cách điện Class E, vận hành ổn định.
- Bảo vệ an toàn nhờ rơ-le nhiệt tự động reset, ngăn chặn quá tải, kẹt cánh.

Ứng dụng Bơm chìm nước thải ShinMaywa CN
- Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt.
- Trạm bơm thoát nước đô thị.
- Công trình công nghiệp cần xử lý bùn, cặn rắn, nước thải sinh hoạt, nước thải nhà máy thông thường
Thông số kỹ thuật ShinMaywa CN
- Đường kính xả: 40 mm – 100 mm.
- Công suất: 0.25 kw – 7.5 kw.
- Điện áp: 200 – 480V, 3 pha.
- Lắp đặt: Guide rail hoặc đặt tự do.
Bơm chìm ShinMaywa CNH – cánh kín, áp cao
CNH chuyên cho các công trình quy mô lớn, yêu cầu công suất mạnh mẽ và khả năng vận hành liên tục.

Đặc điểm nổi bật Bơm chìm ShinMaywa CNH
- Shinmaywa CNH có Cánh bơm kín (Closed impeller), giúp bơm áp rất cao, phù hợp bơm nước thải cần bơm cao và xa.
- Trục và thân bơm chế tạo từ thép không gỉ và gang đúc chất lượng cao, đảm bảo độ bền cơ học.
- Động cơ công suất cao, từ 11 kW đến 22 kW, vận hành ổn định trong môi trường khắc nghiệt.
- Hệ thống làm kín kép bằng silicon carbide và phớt dầu, hạn chế rò rỉ nước.
- Khả năng bảo trì dễ dàng nhờ bộ guide rail, tháo lắp nhanh chóng mà không cần vào hố bơm.
Ứng dụng Bơm chìm nước thải ShinMaywa CNH
- Nhà máy xử lý nước thải tập trung.
- Trạm bơm thoát nước mưa công suất lớn.
- Hệ thống xử lý nước thải công nghiệp quy mô lớn.
Thông số Bơm chìm ShinMaywa CNH
- Đường kính xả: 100 mm.
- Công suất: 11 kw – 22 kw.
- Điện áp: 200 – 480V, 3 pha.
- Lắp đặt: Guide rail hoặc đặt tự do.
Bơm chìm ShinMaywa CNL tích hợp bộ cắt chopper plate
Shinmaywa CNL cũng có cánh bán hở, kết hợp bộ phận thớt cắt chopper, tuy nhiên không mạnh bằng CJ hay CNMJ-MT.
Đặc điểm Bơm chìm ShinMaywa CNL
- CNL có bộ phận cắt chopper trong bơm, có thể cắt tạp chất rắn trước khi vào buồng bơm. Đường kính chất rắn có thể bơm từ 30 – 46mm
- Động cơ 4 cực mạnh mẽ, cho các ứng dụng cần tải nặng.
- Thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt ở những không gian hạn chế.
- Cánh bơm bán hở cho khả năng xử lý bùn loãng, nước thải có tạp chất nhẹ.
- Động cơ hiệu suất cao, tiết kiệm điện năng, hoạt động bền bỉ trong thời gian dài.
- Cáp chống nước với lớp gioăng kín, an toàn ngay cả khi ngập nước.
- Giá thành kinh tế, phù hợp nhiều nhu cầu sử dụng.
Ứng dụng Bơm chìm nước thải ShinMaywa CNL
- Dùng để chuyển nước thải lên khu vực cao hoặc đến trạm xa, Thoát nước tầng hầm, gara, hố ga.
- Hệ thống xử lý nước thải nhỏ tại các tòa nhà, khu dân cư.
- Trạm bơm thoát nước mưa cục bộ.
- Bơm nước thải có tạp chất, có rác nhẹ.
Thông số chính ShinMaywa CNL
- Có cánh hở tích hợp bộ cắt chopper.
- Đường kính xả: 50 mm – 80 mm.
- Công suất: 0.25 kw – 1.5 kw.
- Điện áp: 200 – 480V, 3 pha.
- Lắp đặt: Guide rail hoặc đặt tự do.

- Với thiết kế chuyên biệt cho nước thải và bùn loãng, bơm chìm ShinMaywa CN/CNH/CNL là lựa chọn tốt nhất cho các công trình xử lý nước, nhà máy công nghiệp và hạ tầng đô thị.
- Bơm chìm ShinMaywa CN/CNH/CNL không chỉ bền bỉ, dễ bảo dưỡng mà còn mang lại hiệu suất vận hành tối ưu, giúp tiết kiệm chi phí dài hạn.
- Mọi chi tiết Liên hệ ngay maybomchaua để nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật chi tiết cho từng ứng dụng thực tế.
Bảng giá bơm chìm Shinmaywa CN series chính hãng Nhật Bản
| TT | MODEL | Output (KW) | NGUỒN (phase) | ỐNG CO | BỘ COUPLING | TIÊU CHUẨN | GIÁ BÁN CHƯA VAT | |
| LƯU LƯỢNG (m3/min) | C.ÁP (H=m) | |||||||
| BƠM CHÌM NƯỚC THẢI DÒNG CRS | ||||||||
| 1 | CRS501S | 0.4 | 220V | Kèm mặt bích | P50RL | 0.16 | 7.2 | 6,470,000 |
| 2 | CRS501DS | 0.4 | 220V | Kèm mặt bích | P50RL | 0.16 | 7.2 | 7,300,000 |
| 3 | CRS401S | 0.15 | 220V | Kèm mặt bích | P40RL | 0.1 | 3.9 | 5,210,000 |
| 4 | CRS401S | 0.25 | 220V | Kèm mặt bích | P40RL | 0.13 | 5.3 | 5,330,000 |
| 5 | CRS401DS | 0.15 | 220V | Kèm mặt bích | P40RL | 0.1 | 3.9 | 6,770,000 |
| 6 | CRS401DS | 0.25 | 220V | Kèm mặt bích | P40RL | 0.13 | 5.3 | 7,080,000 |
| 7 | PATIO D100S | 0.1 | 220V | 70l/min | 7.3 | 3,080,000 | ||
| BƠM CHÌM NƯỚC THẢI DÒNG CR | ||||||||
| 8 | CR501T-F50 | 0.15 | 380V | Kèm mặt bích | P50RL | 0.1 | 3.5 | 6,490,000 |
| 9 | CR501T-F50 | 0.25 | 380V | Kèm mặt bích | P50RL | 0.13 | 4.5 | 6,840,000 |
| 10 | CR501T-F50 | 0.4 | 380V | Kèm mặt bích | P50RL | 0.16 | 6.8 | 7,380,000 |
| 11 | CR501-F50 | 0.75 | 380V | Kèm mặt bích | P50RL | 0.22 | 8.8 | 8,130,000 |
| 12 | CR65-F65N | 1.5 | 380V | Kèm mặt bích | P65NR | 0.35 | 9.8 | 17,870,000 |
| 13 | CR80-F80N | 2.2 | 380V | Kèm mặt bích | P80NR | 0.35 | 13 | 28,970,000 |
| 14 | CR501DT-F50 | 0.15 | 380V | Kèm mặt bích | P50RL | 0.1 | 3.5 | 7,660,000 |
| 15 | CR501DT-F50 | 0.25 | 380V | Kèm mặt bích | P50RL | 0.13 | 4.5 | 8,030,000 |
| 16 | CR501DT-F50 | 0.4 | 380V | Kèm mặt bích | P50RL | 0.16 | 6.8 | 8,820,000 |
| 17 | CR501D-F50 | 0.75 | 380V | Kèm mặt bích | P50RL | 0.22 | 8.8 | 9,580,000 |
| BƠM CHÌM NƯỚC THẢI DÒNG CRC | ||||||||
| 18 | CRC40T-F40 | 0.4 | 380V | Kèm mặt bích | P40RH | 0.5 | 14.2 | 7,460,000 |
| 19 | CRC50-F50 | 0.75 | 380V | Kèm mặt bích | P50RH | 0.10 | 16 | 8,450,000 |
| 20 | CRC50-F50N | 1.5 | 380V | Kèm mặt bích | P50NR | 0.2 | 18.2 | 16,770,000 |
| 21 | CRC65-F65N | 2.2 | 380V | Kèm mặt bích | P65NR | 0.3 | 20.6 | 28,780,000 |
| 22 | CRC40DT-F40 | 0.4 | 380V | Kèm mặt bích | P40RH | 0.5 | 14.2 | 8,890,000 |
| 23 | CRC50D-F50 | 0.75 | 380V | Kèm mặt bích | P50RH | 0.10 | 16 | 10,240,000 |
| 24 | CRC50D-F50N | 1.5 | 380V | Kèm mặt bích | P50NR | 0.2 | 18.2 | 20,770,000 |
| 25 | CRC65D-F65N | 2.2 | 380V | Kèm mặt bích | P65NR | 0.3 | 20.6 | 35,280,000 |
| BƠM CHÌM NƯỚC THẢI DÒNG CRS | ||||||||
| 26 | CRS401T-F40 | 0.15 | 380V | Kèm mặt bích | P40RL | 0.1 | 3.9 | 6,490,000 |
| 27 | CRS401T-F40 | 0.25 | 380V | Kèm mặt bích | P40RL | 0.13 | 5.3 | 6,810,000 |
| 28 | CRS501T-F50 | 0.4 | 380V | Kèm mặt bích | P50RL | 0.16 | 7.2 | 7,310,000 |
| 29 | CRS501-F50 | 0.75 | 380V | Kèm mặt bích | P50RL | 0.22 | 9.2 | 8,290,000 |
| 30 | CRS65-F65N | 1.5 | 380V | Kèm mặt bích | P65NR | 0.35 | 10.5 | 15,860,000 |
| 31 | CRS80-F80N | 2.2 | 380V | Kèm mặt bích | P80NR | 0.35 | 14.1 | 27,650,000 |
| 32 | CRS401DT-F40 | 0.15 | 380V | Kèm mặt bích | P40RL | 0.1 | 3.9 | 7,660,000 |
| 33 | CRS401DT-F40 | 0.25 | 380V | Kèm mặt bích | P40RL | 0.13 | 5.3 | 8,030,000 |
| 34 | CRS501DT-F50 | 0.4 | 380V | Kèm mặt bích | P50RL | 0.16 | 7.2 | 8,820,000 |
| 35 | CRS501D-F50 | 0.75 | 380V | Kèm mặt bích | P50RL | 0.22 | 9.2 | 9,640,000 |
| 36 | CRS65D-F65N | 1.5 | 380V | Kèm mặt bích | P65NR | 0.35 | 10.5 | 19,860,000 |
| 37 | CRS80D-F80N | 2.2 | 380V | Kèm mặt bích | P80NR | 0.35 | 14.1 | 32,510,000 |
| BƠM CHÌM NƯỚC THẢI DÒNG CN | ||||||||
| 38 | CN401T-MT | 0.25 | 380V | F40 | P40 | 0.1 | 5.5 | 8,430,000 |
| 39 | CN501T-MT | 0.4 | 380V | F50 | P50 | 0.15 | 6 | 9,750,000 |
| 40 | CN501-MT | 0.75 | 380V | F50 | P50 | 0.2 | 8.2 | 10,200,000 |
| 41 | CN651-MT | 1.5 | 380V | F65 | P65 | 0.4 | 10.6 | 11,680,000 |
| 42 | CN80-MT | 2.2 | 380V | F80 | P80 | 0.8 | 8.4 | 17,980,000 |
| 43 | CN80-MT | 3.7 | 380V | F80 | P80 | 1 | 11.8 | 21,290,000 |
| CN80-MT | 3.7 | 380V | F80 | P80 | 0.8 | 14.4 | 21,290,000 | |
| 44 | CN100-MT | 5.5 | 380V | F100 | P100 | 1.2 | 12.9 | 37,680,000 |
| CN100-MT | 5.5 | 380V | F100 | P100 | 0.9 | 18 | 37,680,000 | |
| 45 | CN100-MT | 7.5 | 380V | F100 | P100 | 1.4 | 15.2 | 42,180,000 |
| CN100-MT | 7.5 | 380V | F100 | P100 | 1 | 21.8 | 42,180,000 | |
| 46 | CNH100 | 11 | 380V | F100 | P100C | 1.57 | 22 | 95,380,000 |
| 47 | CNH100 | 15 | 380V | F100 | P100C | 1.9 | 26 | 101,110,000 |
| 48 | CNH100 | 22 | 380V | F100 | P100 | 1.8 | 35 | 170,830,000 |
| 49 | CN150-MT | 5.5 | 380V | F150 | P150 | 2 | 10 | 54,950,000 |
| 50 | CN150-MT | 7.5 | 380V | F150 | P150 | 2.48 | 12 | 62,400,000 |
| 51 | CN150 | 11 | 380V | F150 | P150 | 2.54 | 16 | 90,660,000 |
| 52 | CN150 | 15 | 380V | F150 | P150 | 2.87 | 19 | 96,430,000 |
| 53 | CN150 | 22 | 380V | F150 | P150 | 3.6 | 22 | 133,830,000 |
| BƠM CHÌM NƯỚC THẢI DÒNG CNMJ | ||||||||
| 54 | CNMJ80-MT | 1.5 | 380V | F80 | P80 | 0.8 | 5.2 | 20,360,000 |
| 55 | CNMJ80-MT | 2.2 | 380V | F80 | P80 | 0.9 | 7.1 | 21,570,000 |
| 56 | CNMJ80-MT | 3.7 | 380V | F80 | P80 | 1.1 | 9.9 | 25,530,000 |
| 57 | CNMJ100-MT | 5.5 | 380V | F100 | P100 | 1.5 | 11.6 | 47,410,000 |
| 58 | CNMJ100-MT | 7.5 | 380V | F100 | P100 | 1.7 | 13.7 | 53,150,000 |
| BƠM CHÌM NƯỚC THẢI DÒNG CNL | ||||||||
| 59 | CNL502 | 0.25 | 380V | F50 | P50 | 0.17 | 4.3 | 13,180,000 |
| 60 | CNL502 | 0.4 | 380V | F50 | P50 | 0.23 | 4.8 | 15,910,000 |
| 61 | CNL502 | 0.75 | 380V | F50 | P50 | 0.29 | 7 | 16,430,000 |
| 62 | CNL652 | 1.5 | 380V | F65 | P65 | 0.6 | 7.8 | 21,380,000 |
| BƠM CHÌM NƯỚC THẢI DÒNG CJ | ||||||||
| 63 | CJ501 | 0.75 | 380V | F50 | P50 | 0.2 | 7.2 | 13,680,000 |
| CJ501 | 0.75 | 380V | F50 | P50 | 0.15 | 5.1 | 13,680,000 | |
| 64 | CJ651 | 1.5 | 380V | F65 | P65 | 0.4 | 10.2 | 14,090,000 |
| 65 | CJ80 | 2.2 | 380V | F80 | P80 | 0.8 | 8.2 | 27,330,000 |
| 66 | CJ80 | 3.7 | 380V | F80 | P80 | 1 | 11.7 | 30,840,000 |
| 67 | CJ100 | 5.5 | 380V | F100 | P100 | 1.2 | 13.6 | 42,330,000 |
| 68 | CJ100 | 7.5 | 380V | F100 | P100 | 1.4 | 15.6 | 48,670,000 |
| BƠM CHÌM NƯỚC THẢI DÒNG CJNM | ||||||||
| 69 | CNMJ80-MT | 1.5 | 380V | F80 | P80 | 0.8 | 5.2 | 20,360,000 |
| 70 | CNMJ80-MT | 2.2 | 380V | F80 | P80 | 0.9 | 7.1 | 21,570,000 |
| 71 | CNMJ80-MT | 3.7 | 380V | F80 | P80 | 1.1 | 9.9 | 25,530,000 |
| 72 | CNMJ100-MT | 5.5 | 380V | F100 | P100 | 1.5 | 11.6 | 47,410,000 |
| 73 | CNMJ100-MT | 7.5 | 380V | F100 | P100 | 1.7 | 13.7 | 53,150,000 |
| AUTOCOUPING SẢN XUẤT NHẬT DÙNG CHO NORUS | ||||||||
| 91 | P32/40/50RL | 4,210,000 | ||||||
| 92 | P40/50RH | 4,210,000 | ||||||
| 93 | P50/65/80NR | 5,190,000 | ||||||
| CO NỐI SẢN XUẤT VIỆT NAM | ||||||||
| 94 | F50 | 1,230,000 | ||||||
| 95 | F65 | 2,250,000 | ||||||
| 96 | F80 | 2,430,000 | ||||||
| 97 | F100 | 2,760,000 | ||||||
| 98 | F150 | 3,000,000 | ||||||
| AUTOCOUPLING SẢN XUẤT VIỆT NAM (không bao gồm xích, ốc vít inox SUS304 và thanh dẫn hướng) | ||||||||
| 99 | P50 | 1,880,000 | ||||||
| 100 | P65 | 3,000,000 | ||||||
| 101 | P80 | 3,850,000 | ||||||
| 102 | P100 | 4,620,000 | ||||||
| 103 | P100C | 6,450,000 | ||||||
| 104 | P150 | 7,130,000 | ||||||
| Ghi chú : | ||||||||
| - Giá trên chưa bao gồm thuế GTGT . Bắt buộc lấy VAT | ||||||||
| - Hàng nhập XX NHẬT , có đầy đủ CO, CQ | ||||||||
| - Bảo hành : 12 tháng |
Câu hỏi thường gặp về Bơm chìm nước thải ShinMaywa
Câu hỏi: Bơm chìm nước thải ShinMaywa là gì?
Trả lời: Bơm chìm nước thải ShinMaywa CN/CNH/CNL là dòng bơm công nghiệp chuyên dụng cho xử lý bùn, nước thảicông nghiệp
Câu hỏi: Sản phẩm có tốt không?
Trả lời: Có, Với thiết kế tối ưu, sản phẩm mang lại hiệu suất vận hành cao, độ tin cậy bền bỉ và đặc biệt là khả năng bảo trì nhanh chóng nhờ bộ guide rail lắp đặt thông minh
Câu hỏi: Xuất xứ sản phẩm ở đâu?
Trả lời: Vui lòng xem chi tiết mô tả hoặc liên hệ để biết thông tin xuất xứ.
Câu hỏi: Giá bao nhiêu?
Trả lời: Giá sản phẩm là 12.000.000₫.
Câu hỏi: Mua ở đâu uy tín?
Trả lời: Bạn có thể mua sản phẩm chính hãng tại maybomchaua.com, đại lý phân phối chính thức Bơm chìm nước thải ShinMaywa tại Việt Nam. Với trụ sở kho bãi và Chi nhánh Nam - Bắc tại Việt Nam, chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao, chính hãng, và giao hàng toàn quốc. Cung cấp giấy tờ đầy đủ.








1 đánh giá cho Bơm chìm nước thải ShinMaywa CN/CNH/CNL chính hãng JAPAN
Giá con bơm Shinmaywa 5Hp và 3HP cho mình giá tốt nhất, số lượng nhiều