Mô tả
Bơm chìm inox 316 HCP là sản phẩm nổi tiếng của hãng HCP PUMP. Một trong số ít sản phẩm bơm thả chìm vỏ inox hiện nay. Với cấu tạo hoàn toàn bằng inox đáp ứng các yêu cầu mà các loại bơm thường không bơm được.

Ưu điểm của bơm chìm nước thải HCP inox:
- Bơm chìm inox HCP được cấu tạo toàn thân inox chống rỉ sét, ăn mòn, bền bỉ.
- Cấu trúc thủy lực tối ưu, phốt đôi cơ khí, IP68, trang bị bảo vệ tự động ngắt khi quá nhiệt.
- Làm từ inox đúc nguyên khối, gia công chính xác tại Đài Loan.
- Vòng phốt O-ring làm từ Viton bền bỉ, chống xâm nhập của các chất ăn mòn.
- Cánh hở cho model dòng U và cánh kín cho model dòng P.
- Sử dụng ống co mặt bích hoặc khớp nối nhanh tiện dụng.
- Bơm chắc chắn, hình thức đẹp, dễ dàng tháo lắp sử dụng.

Ứng dụng bơm chìm inox 316 HCP:
- Bơm chìm inox HCP Đài Loan chuyên dùng bơm nước thải có chất ăn mòn như bơm axit, kiềm, dung môi loãng.
- Bơm được các chất có độ PH từ 4 – 10.
- Thích hợp để bơm nước thải trong nhà máy xử lý nước thải và công nghiệp.
- Bơm nước thải trong nhà máy nhuộm, dệt da, dầu khí, khai thác.
- Thoát nước thải trong môi trường chất ăn mòn.
- Bơm nước cho hồ cá, thủy sản, bơm nước biển.
- Bơm chìm inox 316 HCP còn dùng nước thải trong ngành thực phẩm và làm rượu vang.
- Dùng bơm hố thu gom nước, hố ga, phân từ chuồng trại.
- Hoặc sử dụng như các loại bơm chìm khác yêu cầu độ bền cao.

Bảng giá bơm chìm full inox 316 Đài Loan HCP
| BẢNG BÁO GIÁ BƠM CHÌM - HCP PUMP | |||||||||
| (GIÁ CHƯA BAO GỒM THUẾ VAT - ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01/04/2026) | |||||||||
| TT | MODEL | CÔNG SUẤT * HỌNG XÃ | NGUỒN (phase) | ỐNG CO MẶT BÍCH | BỘ COUPLING | TIÊU CHUẨN | GIÁ BÁN CHƯA VAT | ||
| C.ÁP (H=m) | LƯU LƯỢNG (m3/h) | KHÔNG PHAO | CÓ PHAO | ||||||
| SERIE : SS-SF - BƠM CHÌM NƯỚC THẢI BẰNG INOX ĐÚC 1 PHA - 2 POLE XUẤT XỨ TRUNG QUỐC | |||||||||
| 142 | 50SA2.4B | 0.5HP*2” | 220V | ESF2-96J kèm theo | ST2-50 | 6.5 | 10.2 | 11,940,000 | 12,520,000 |
| 143 | 50SA2.8B | 1HP*2” | 220V | ESF2-96K kèm theo | ST2-50 | 10.5 | 10.8 | 12,670,000 | 13,250,000 |
| 144 | 50SFU2.4B | 0.5HP*2” | 220V | ESF2-96J kèm theo | ST2-50 | 6 | 10.2 | 11,940,000 | 12,520,000 |
| 145 | 50SFU2.8B | 1HP*2” | 220V | ESF2-96K kèm theo | ST2-50 | 9 | 12 | 12,670,000 | 13,250,000 |
| SERIE : SS-SF - BƠM CHÌM NƯỚC THẢI BẰNG INOX ĐÚC 3 PHA - 2 POLE XUẤT XỨ TRUNG QUỐC | |||||||||
| 146 | 50SA2.4B | 0.5HP*2” | 380V | ESF2-96J kèm theo | ST2-50 | 6.5 | 10.2 | 11,940,000 | |
| 147 | 50SA2.8B | 1HP*2” | 380V | ESF2-96K kèm theo | ST2-50 | 10.5 | 10.8 | 12,670,000 | |
| 148 | 50SFU2.4B | 0.5HP*2” | 380V | ESF2-96J kèm theo | ST2-50 | 6 | 10.2 | 11,940,000 | |
| 149 | 50SFU2.8B | 1HP*2” | 380V | ESF2-96K kèm theo | ST2-50 | 9 | 12 | 12,670,000 | |
| SERIE : SFU-SFP - BƠM CHÌM NƯỚC THẢI BẰNG INOX ĐÚC 316 1 PHA - 2 POLE XUẤT XỨ ĐÀI LOAN | |||||||||
| 150 | 80SFU21.5 | 2HP*3” | 220V | ESB3-130K | ST2-80 | 8.5 | 24 | 30,230,000 | |
| 151 | 80SFU22.2 | 3HP*3” | 220V | ESB3-130K | ST2-80 | 13 | 24 | 32,350,000 | |
| 152 | 80SFP21.5 | 2HP*3” | 220V | ESB3-130K | ST2-80 | 8.5 | 36 | 30,230,000 | |
| 153 | 80SFP22.2 | 3HP*3” | 220V | ESB3-130K | ST2-80 | 13 | 36 | 32,350,000 | |
| SERIE : SFU-SFP - BƠM CHÌM NƯỚC THẢI BẰNG INOX ĐÚC 316 3 PHA - 2 POLE XUẤT XỨ ĐÀI LOAN | |||||||||
| 154 | 50SFU21.5 | 2HP*2” | 380V | ESF2-96K kèm theo | ST2-50 | 14 | 14.4 | 26,260,000 | |
| 155 | 80SFU21.5 | 2HP*3” | 380V | ESB3-130K | ST2-80 | 8.5 | 24 | 30,230,000 | |
| 156 | 80SFU22.2 | 3HP*3” | 380V | ESB3-130K | ST2-80 | 13 | 24 | 32,350,000 | |
| 157 | 80SFU23.7 | 5HP*3” | 380V | ESB3-150K | ST80DH | 17.5 | 30 | 37,420,000 | |
| 158 | 80SFU25.5 | 7½HP*3” | 380V | ESB3-150K | ST80DH | 21 | 36 | 67,010,000 | |
| 159 | 80SFU27.5 | 10HP*3” | 380V | ESB3-150K | ST80DH | 26 | 36 | 68,220,000 | |
| 160 | 80SFU211 | 15HP*3” | 380V | ESB3-150K | ST80DH | 33 | 36 | 82,230,000 | |
| 161 | 80SFP21.5 | 2HP*3” | 380V | ESB3-130K | ST2-80 | 8.5 | 36 | 30,230,000 | |
| 162 | 80SFP22.2 | 3HP*3” | 380V | ESB3-130K | ST2-80 | 13 | 36 | 32,350,000 | |
| 163 | 80SFP23.7 | 5HP*3” | 380V | ESB3-150K | ST80DH | 20.5 | 36 | 37,420,000 | |
| 164 | 80(100)SFP25.5 | 7½HP*3” | 380V | ESB3-150K | ST80DH | 28 | 36 | 67,010,000 | |
| 165 | 80(100)SFP25.5 | 7½HP*4” | 380V | ESB4-175(145)K | ST100(80)BH | 21.5 | 60 | 67,010,000 | |
| 166 | 80(100)SFP27.5 | 10HP*3” | 380V | ESB3-150K | ST80DH | 46 | 36 | 68,220,000 | |
| 167 | 80(100)SFP27.5 | 10HP*4” | 380V | ESB4-175(145)K | ST100(80)BH | 29.5 | 60 | 68,220,000 | |
| 168 | 80(100)SFP211 | 15HP*3” | 380V | ESB3-150K | ST80DH | 46 | 36 | 86,350,000 | |
| 169 | 80(100)SFP211 | 15HP*4” | 380V | ESB4-175(145)K | ST100(80)BH | 39.5 | 60 | 86,350,000 | |
| 170 | 80(100)SFP215 | 20HP*3” | 380V | ESB3-150K | ST80DH | 50 | 48 | 113,840,000 | |
| 171 | 80(100)SFP215 | 20HP*4" | 380V | ESB4-175(145)K | ST100(80)BH | 48 | 72 | 113,840,000 | |
| 172 | 100(150)SA222 | 30HP4" | 380V | ESB4-175K | x | 57 | 72 | 182,140,000 | |
| 173 | 100(150)SA222 | 30HP6" | 380V | ESB6-240(165)K | x | 45 | 120 | 182,140,000 | |
| GHI CHÚ : | |||||||||
| 1/ Giá trên chưa bao gồm thuế GTGT ( BẮT BUỘC LẤY VAT ) | |||||||||
| 2/ XUẤT XỨ : HCP PUMP - TAIWAN- CHINA-VIET NAM | |||||||||
| 3/ Hàng nhập khẩu đầy đủ CO, CQ | |||||||||
| Hàng Việt Nam chỉ có CQ | |||||||||
| Hàng Trung Quốc gồm CQ, Form E |
Câu hỏi thường gặp về Bơm chìm inox 316 HCP
Câu hỏi: Bơm chìm inox 316 HCP là gì?
Trả lời: Bơm chìm inox 316 HCP là sản phẩm nổi tiếng của hãng HCP PUMP
Câu hỏi: Sản phẩm có tốt không?
Trả lời: Có, Bơm chìm inox HCP được cấu tạo toàn thân inox chống rỉ sét, ăn mòn, bền bỉ
Câu hỏi: Xuất xứ sản phẩm ở đâu?
Trả lời: Vui lòng xem chi tiết mô tả hoặc liên hệ để biết thông tin xuất xứ.
Câu hỏi: Giá bao nhiêu?
Trả lời: Giá sản phẩm là 12.280.000₫.
Câu hỏi: Mua ở đâu uy tín?
Trả lời: Bạn có thể mua sản phẩm chính hãng tại maybomchaua.com, đại lý phân phối chính thức Bơm chìm inox 316 HCP tại Việt Nam. Với trụ sở kho bãi và Chi nhánh Nam - Bắc tại Việt Nam, chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao, chính hãng, và giao hàng toàn quốc. Cung cấp giấy tờ đầy đủ.












1 đánh giá cho Bơm chìm inox 316 HCP dùng cho nước thải có axit, kiềm
Bơm chìm inox 316 HCP bơm bể xi mạ dc ko shop