Bơm bánh răng Maro MRB chính hãng dùng cho chất lỏng đặc
Khoảng giá: từ 4.500.000₫ đến 64.450.000₫
Còn hàngBơm bánh răng Maro MRB – Gear pumps Maro hoạt động hiệu suất cao, ổn định, giá tốt, là sản phẩm không thể thiếu trong các ngành công nghiệp hiện nay. Có thể mua đầu bơm về tự ráp hoặc mua nguyên bộ ráp sẵn, chất liệu gang hoặc Inox 304. Màu sắc bơm có thể tùy thuộc vào lô hàng và có sự khác đôi chút do ảnh chụp.
Là nhà nhập khẩu và phân phối độc quyền thương hiệu Maro Pumps, có chính sách ưu đãi cho công trình, nhà thầu, thương mại. Giá đã có vat.
Mô tả
Bơm bánh răng Maro MRB là dòng bơm bánh răng ăn khớp ngoài, chuyên dùng bơm dầu và các chất lỏng đặc, với giá thành phù hợp, hiệu suất cao, nên ngày càng được tin dùng tại Việt Nam.


Nguyên Lý Hoạt Động Bơm bánh răng Maro
- Nguyên lý hoạt động của bơm bánh răng Maro MRB dựa trên sự ăn khớp của các bánh răng:
- Hút chất lỏng: Khi các bánh răng quay, chúng tách ra ở phía hút của bơm, tạo ra một khoảng trống và chân không. Áp suất khí quyển sẽ đẩy chất lỏng vào đầy khoảng trống này.
- Vận chuyển chất lỏng: Chất lỏng được các bánh răng đưa từ phía hút sang phía đẩy của bơm.
- Đẩy chất lỏng: Tại phía đẩy, sự ăn khớp của các bánh răng sẽ dịch chuyển và đẩy chất lỏng ra khỏi bơm.
- Ngăn chặn rò rỉ ngược: Các khe hở nhỏ và tốc độ quay của bánh răng giúp ngăn chặn hiệu quả việc chất lỏng rò rỉ ngược trở lại.

Ưu Điểm Nổi Bật Của Bơm Bánh Răng Maro MRB
- Khả năng bơm chất lỏng đa dạng: Bơm có thể xử lý các chất lỏng có độ nhớt từ 1 đến 1500 cst , bao gồm các loại dầu như dầu hỏa, dầu máy, dầu nặng, dầu nhẹ và cả xăng.
- Áp suất cao: Thiết kế chắc chắn của bánh răng và vỏ bơm cho phép bơm hoạt động ở áp suất rất cao.
- Hiệu suất cao: Với các khe hở cơ khí nhỏ, bơm có hiệu suất thể tích cao, giảm thiểu sự rò rỉ ngược của chất lỏng.
- Bảo vệ bơm an toàn: Chức năng bypass an toàn tích hợp giúp bảo vệ bơm khỏi tình trạng quá áp, kéo dài tuổi thọ của bơm và hệ thống.
- Độ bền cao: Cấu trúc cứng vững đảm bảo độ bền và tuổi thọ hoạt động lâu dài trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
- Hoạt động ổn định: đảm bảo lưu lượng ổn định, ít bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi áp suất hệ thống.
- Xuất xứ chính hãng nhập khẩu từ China, CO CQ đầy đủ, Cái nôi của gia công cơ khí máy móc cho thế giới.
- Maro gear pumps có cấu tạo từ gang và inox 304 chống ăn mòn, chịu nhiệt đến 150 độ C.
- Lưu lượng bơm được rất lớn, lên đến 576m3/h, áp lực tới 14.5 bar, mà các dòng khác trên thị trường không có được.
- Là dòng bơm hiệu suất cao, độ bền vượt trội, có thể chạy ở nhiều dãi công suất và vòng tua khác nhau. nên có thể lắp với động cơ 4 cực, 6 cực, 8 cực tùy áp suất làm việc yêu cầu và độ nhớt chất lỏng cần bơm.


Thông Số Kỹ Thuật Maro MRB
| Thông số | Giá trị tham khảo |
| Lưu lượng | 1.1 – 576 m³/h |
| Áp suất làm việc | 10 – 14.5 bar |
| Độ nhớt chất lỏng | 5 ~ 1500 cSt |
| Nhiệt độ chất bơm | 150 độ C |
| Điện áp hoạt động | 220V/380V/415V |
| Vật liệu chế tạo | Gang hoặc inox 304 |
| Phớt làm kín | Phớt cơ khí hoặc phớt chèn |

Cấu Tạo Và Vật Liệu Gear Pump Maro
Cấu tạo của bơm bánh răng Maro gồm các thành phần chính:
- Cặp bánh răng chủ động và bị động: Được thiết kế theo dạng răng chéo (herringbone) giúp giảm rung lắc và tăng hiệu suất truyền động.
- Trục bơm: Làm từ thép hợp kim cường độ cao, chống mài mòn tốt.
- Thân bơm (vỏ bơm): Gia công từ gang đúc với model có chữ CCO hoặc thép không gỉ inox 304 với model có chữ SS4M (tbên trong inox 304, bên ngoài phủ sơn tĩnh điện dày).
- Vòng bi và phớt làm kín: Giúp chống rò rỉ chất lỏng và kéo dài tuổi thọ bơm.
- Từ dòng đầu bơm MRB133 từ DN50 trở lên dòng gang và inox đều có van điều áp tích hợp. Còn dưới DN50 thì dòng gang CCO có van điều áp, dòng inox SS4M không van.
Nhờ thiết kế khe hở cơ khí cực nhỏ, chỉ khoảng 10µm, bơm Maro MRB hạn chế tối đa hiện tượng rò rỉ ngược, tăng khả năng chịu áp và phù hợp với chất lỏng có độ nhớt từ thấp đến rất cao.

Ứng Dụng Của Bơm chất lỏng đặc Maro MRB
Bơm bánh răng Maro MRB được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ khả năng xử lý đa dạng chất lỏng và độ bền cao. Các ứng dụng tiêu biểu bao gồm:
- Ngành Dầu khí: Bơm dầu hỏa , dầu máy , dầu nặng , dầu nhẹ , xăng và các sản phẩm dầu mỏ khác.
- Ngành Hóa chất: Vận chuyển các chất lỏng có độ nhớt cao trong các nhà máy hóa chất.
- Hệ thống thủy lực: Là một trong những loại bơm phổ biến nhất cho các ứng dụng thủy lực.
- Sản xuất và Chế biến: Bơm chất lỏng trong quy trình sản xuất, bôi trơn máy móc.
- Năng lượng: Ứng dụng trong các nhà máy điện để xử lý nhiên liệu và dầu bôi trơn.

Cách Chọn Bơm Bánh Răng Maro Phù Hợp
Để chọn bơm bánh răng Maro MRB tối ưu, cần xem xét các yếu tố sau:
- Loại chất lỏng và độ nhớt: Xác định rõ loại chất lỏng cần bơm (dầu, xăng, hóa chất, v.v.) và độ nhớt của nó. Bơm MRB phù hợp với độ nhớt từ 1 đến 1500 cst.
- Lưu lượng yêu cầu: Xác định lưu lượng cần thiết cho ứng dụng (m3/h hoặc LPM).
- Áp suất làm việc: Xác định áp suất đầu ra cần thiết (Bar hoặc Psi).
- Nhiệt độ hoạt động: nhiệt độ chất lỏng là một yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến độ nhớt và vật liệu bơm.
- Vật liệu chế tạo: Đảm bảo vật liệu của bơm phù hợp với chất lỏng được bơm để tránh ăn mòn hoặc hư hỏng.
- Công suất động cơ: Lựa chọn động cơ có công suất phù hợp với yêu cầu của bơm để đảm bảo hoạt động hiệu quả và bền bỉ.
- Kích thước và không gian lắp đặt: Kiểm tra các thông số kích thước trong catalog để đảm bảo bơm có thể lắp đặt vừa vặn trong không gian có sẵn.
- Tiêu chuẩn kỹ thuật: Bơm MRB tuân thủ tiêu chuẩn JB/T 6434. Đảm bảo bơm đáp ứng các tiêu chuẩn và quy định liên quan đến ứng dụng cụ thể.

Bảo Trì Và Vận Hành Maro pumps MRB
Để đảm bảo bơm bánh răng Maro MRB hoạt động hiệu quả và kéo dài tuổi thọ, cần tuân thủ các hướng dẫn bảo trì và vận hành sau:
- Lắp đặt đúng cách: Đảm bảo bơm được lắp đặt trên một nền phẳng, chắc chắn và kết nối đường ống đúng kỹ thuật để tránh rung động và rò rỉ.
- Kiểm tra chất lỏng: Đảm bảo chất lỏng bơm sạch và không có tạp chất cứng có thể làm hỏng bánh răng. Sử dụng bộ lọc nếu cần thiết.
- Kiểm tra mức dầu bôi trơn: Đối với các bơm có bộ phận bôi trơn riêng biệt, cần kiểm tra và duy trì mức dầu bôi trơn phù hợp.
- Kiểm tra định kỳ: Thực hiện kiểm tra định kỳ các bộ phận như phớt, vòng bi, và tình trạng ăn khớp của bánh răng.
- Chức năng Bypass: Đảm bảo chức năng bypass an toàn hoạt động tốt để bảo vệ bơm khỏi quá áp.

Mua máy bơm bánh răng Maro tại Máy bơm Châu Á
Maybomchaua.com là website chính thức phân phối độc quyền các sản phẩm mang thương hiệu Maro, hàng sẵn kho số lượng lớn, đa dạng mặt hàng, là nơi tốt nhất để mua bơm bánh răng Maro và các dòng sản phẩm Maro nói chung.
Với nhân viên nhiều năm trong ngành bơm, tư vấn chọn bơm chính xác đúng nhu cầu nhất cho khách hàng.

Bảng giá máy bơm bánh răng Maro MRB
| BẢNG GIÁ BƠM DẦU MARO DÒNG MRB | |||||||||||
| (Áp dụng từ 01-04-2026 - Đơn giá đã bao gồm thuế VAT ) | |||||||||||
| STT | MODEL | ĐK HÚT XẢ | CÔNG SUẤT KW | LƯU LƯỢNG TIÊU CHUẨN LÍT/PHÚT | CỘT ÁP TIÊU CHUẨN BAR | CỘT ÁP MAX BAR | VÒNG QUAY RPM | GIÁ BÁN ĐÃ BAO GỒM VAT | RÁP BỘ VỚI ĐỘNG CƠ ELEKTRIM | RÁP BỘ VỚI ĐỘNG CƠ MOTOLOGY | RÁP BỘ VỚI ĐỘNG CƠ PHÒNG NỔ MOTOLOGY |
| ĐẦU BƠM | |||||||||||
| BƠM DẦU ĐẦU GANG (PHỐT DẦU CHỊU NHIỆT 150 ĐỘ C) | |||||||||||
| 1 | MRB18.3-CCO/1.45/4/B | DN20-DN20 | 1.5 | 18.3 | 14.5 | 14.5 | 1450 | 4,500,000 | 9,020,000 | 8,690,000 | 12,770,000 |
| 2 | MRB18.3-CCO/1.45/4/B | DN20-DN20 | 1.1 | XEM CATALOGE | 14.5 | 1450 | 4,500,000 | 8,600,000 | 8,280,000 | 12,390,000 | |
| 3 | MRB18.3-CCO/1.45/4/B | DN20-DN20 | 0.75 | XEM CATALOGE | 14.5 | 1450 | 4,500,000 | 8,170,000 | 7,680,000 | 11,260,000 | |
| 4 | MRB33.3-CCO/1.45/4/B | DN20-DN20 | 2.2 | 33.3 | 14.5 | 14.5 | 1450 | 4,520,000 | 10,270,000 | 9,930,000 | 14,860,000 |
| 5 | MRB33.3-CCO/1.45/4/B | DN20-DN20 | 1.5 | XEM CATALOGE | 14.5 | 1450 | 4,520,000 | 9,040,000 | 8,700,000 | 12,780,000 | |
| 6 | MRB33.3-CCO/1.45/4/B | DN20-DN20 | 1.1 | XEM CATALOGE | 14.5 | 1450 | 4,520,000 | 8,610,000 | 8,310,000 | 12,410,000 | |
| 7 | MRB55-CCO/0.6/4/B | DN25-DN25 | 2.2 | 55 | 6 | 10 | 1450 | 4,770,000 | 10,520,000 | 10,190,000 | 15,110,000 |
| 8 | MRB55-CCO/0.6/4/B | DN25-DN25 | 1.5 | XEM CATALOGE | 10 | 1450 | 4,770,000 | 9,280,000 | 8,950,000 | 13,040,000 | |
| 9 | MRB83.3-CCO/0.8/4/B | DN40-DN40 | 4 | XEM CATALOGE | 10 | 1450 | 5,280,000 | 13,280,000 | 12,660,000 | 19,310,000 | |
| 10 | MRB83.3-CCO/0.8/4/B | DN40-DN40 | 3 | 83.3 | 8 | 10 | 1450 | 5,280,000 | 11,700,000 | 11,360,000 | 16,750,000 |
| 11 | MRB83.3-CCO/0.8/4/B | DN40-DN40 | 2.2 | XEM CATALOGE | 10 | 1450 | 5,280,000 | 11,010,000 | 10,680,000 | 15,610,000 | |
| 12 | MRB133-CCO/0.6/6/B | DN50-DN50 | 5.5 | XEM CATALOGE | 10 | 960 | 10,570,000 | 23,860,000 | 21,910,000 | 32,710,000 | |
| 13 | MRB133-CCO/0.6/6/B | DN50-DN50 | 4 | 133 | 6 | 10 | 960 | 10,570,000 | 20,750,000 | 19,750,000 | 30,490,000 |
| 14 | MRB133-CCO/0.6/6/B | DN50-DN50 | 3 | XEM CATALOGE | 10 | 960 | 10,570,000 | 19,890,000 | 18,590,000 | 28,630,000 | |
| 15 | MRB200-CCO/0.8/4/B | DN50-DN50 | 11 | XEM CATALOGE | 10 | 1450 | 10,570,000 | 27,820,000 | 26,850,000 | 41,160,000 | |
| 16 | MRB200-CCO/0.8/4/B | DN50-DN50 | 7.5 | 200 | 8 | 10 | 1450 | 10,570,000 | 22,310,000 | 21,780,000 | 31,810,000 |
| 17 | MRB200-CCO/0.8/4/B | DN50-DN50 | 5.5 | XEM CATALOGE | 10 | 1450 | 10,570,000 | 21,100,000 | 20,190,000 | 29,350,000 | |
| 18 | MRB483.3-CCO/0.8/4/B | DN80-DN80 | 22 | XEM CATALOGE | 10 | 1450 | 12,960,000 | 39,960,000 | 38,570,000 | 58,090,000 | |
| 19 | MRB483.3-CCO/0.8/4/B | DN80-DN80 | 18.5 | 483.3 | 8 | 10 | 1450 | 12,960,000 | 37,320,000 | 35,850,000 | 55,230,000 |
| 20 | MRB483.3-CCO/0.8/4/B | DN80-DN80 | 15 | XEM CATALOGE | 10 | 1450 | 12,960,000 | 32,840,000 | 31,900,000 | 48,070,000 | |
| 21 | MRB483.3-CCO/0.8/4/B | DN80-DN80 | 11 | XEM CATALOGE | 10 | 1450 | 12,960,000 | 30,130,000 | 29,160,000 | 43,470,000 | |
| BƠM DẦU ĐẦU INOX SS304 (PHỐT CƠ KHÍ CHỊU NHIỆT 150 ĐỘ C) | |||||||||||
| 22 | MRB33.3-SS4M/1.45/4/B | DN20-DN20 | 2.2 | 33.3 | 14.5 | 14.5 | 1450 | 18,070,000 | 23,390,000 | 23,060,000 | 27,980,000 |
| 23 | MRB33.3-SS4M/1.45/4/B | DN20-DN20 | 1.5 | XEM CATALOGE | 14.5 | 1450 | 18,070,000 | 22,150,000 | 21,820,000 | 25,910,000 | |
| 24 | MRB33.3-SS4M/1.45/4/B | DN20-DN20 | 1.1 | XEM CATALOGE | 14.5 | 1450 | 18,070,000 | 21,740,000 | 21,420,000 | 25,520,000 | |
| 25 | MRB55-SS4M/0.6/4/B | DN25-DN25 | 2.2 | 55 | 6 | 10 | 1450 | 20,300,000 | 25,530,000 | 25,200,000 | 30,130,000 |
| 26 | MRB55-SS4M/0.6/4/B | DN25-DN25 | 1.5 | XEM CATALOGE | 10 | 1450 | 20,300,000 | 24,300,000 | 23,970,000 | 28,050,000 | |
| 27 | MRB83.3-SS4M/0.8/4/B | DN40-DN40 | 4 | XEM CATALOGE | 10 | 1450 | 23,020,000 | 30,440,000 | 29,820,000 | 36,470,000 | |
| 28 | MRB83.3-SS4M/0.8/4/B | DN40-DN40 | 3 | 83.3 | 8 | 10 | 1450 | 23,020,000 | 28,860,000 | 28,520,000 | 33,910,000 |
| 29 | MRB83.3-SS4M/0.8/4/B | DN40-DN40 | 2.2 | XEM CATALOGE | 10 | 1450 | 23,020,000 | 28,170,000 | 27,840,000 | 32,770,000 | |
| 30 | MRB133-SS4M/0.6/6/B | DN50-DN50 | 5.5 | XEM CATALOGE | 10 | 960 | 52,010,000 | 63,950,000 | 62,010,000 | 72,810,000 | |
| 31 | MRB133-SS4M/0.6/6/B | DN50-DN50 | 4 | 133 | 6 | 10 | 960 | 52,010,000 | 60,840,000 | 59,840,000 | 70,590,000 |
| 32 | MRB133-SS4M/0.6/6/B | DN50-DN50 | 3 | XEM CATALOGE | 10 | 960 | 52,010,000 | 59,980,000 | 58,690,000 | 68,730,000 | |
| 33 | MRB200-SS4M/0.8/4/B | DN50-DN50 | 11 | XEM CATALOGE | 10 | 1450 | 52,010,000 | 67,910,000 | 66,950,000 | 81,260,000 | |
| 34 | MRB200-SS4M/0.8/4/B | DN50-DN50 | 7.5 | 200 | 8 | 10 | 1450 | 52,010,000 | 62,400,000 | 61,880,000 | 71,910,000 |
| 35 | MRB200-SS4M/0.8/4/B | DN50-DN50 | 5.5 | XEM CATALOGE | 10 | 1450 | 52,010,000 | 61,190,000 | 60,280,000 | 69,440,000 | |
| 36 | MRB300-SS4M/0.8/6/B | DN80-DN80 | 15 | XEM CATALOGE | 10 | 960 | 64,450,000 | 88,150,000 | 86,540,000 | 107,570,000 | |
| 37 | MRB300-SS4M/0.8/6/B | DN80-DN80 | 11 | 300 | 8 | 10 | 960 | 64,450,000 | 82,240,000 | 80,640,000 | 97,710,000 |
| 38 | MRB300-SS4M/0.8/6/B | DN80-DN80 | 7.5 | XEM CATALOGE | 10 | 960 | 64,450,000 | 78,990,000 | 77,760,000 | 93,130,000 | |
| 39 | MRB300-SS4M/0.8/6/B | DN80-DN80 | 5.5 | XEM CATALOGE | 10 | 960 | 64,450,000 | 76,000,000 | 74,050,000 | 84,850,000 | |
| GHI CHÚ : | |||||||||||
| * Xuất xứ : China- Cung cấp hồ sơ nhập khẩu hợp lệ. | |||||||||||
| * Hàng bảo hành 12 tháng. | |||||||||||
| * Giá trên đã bao gồm VAT . (bắt buộc lấy VAT) | |||||||||||
| TUỲ THEO YÊU CẦU CỦA KHÁCH VỀ CỘT ÁP BƠM MÀ DỰA VÀO CATALOGE CHỌN CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ CHO PHÙ HỢP |
| STT | MODEL | ĐK HÚT XẢ | CÔNG SUẤT KW | LƯU LƯỢNG TIÊU CHUẨN LÍT/PHÚT | CỘT ÁP TIÊU CHUẨN BAR | CỘT ÁP MAX BAR | VÒNG QUAY RPM | ĐẦU BƠM (đã có vat) | RÁP BỘ VỚI ĐỘNG CƠ VOTEX (HÀNG TỒN) | RÁP ĐỘNG CƠ MOTIVE (HÀNG TỒN) | RÁP BỘ VỚI ĐỘNG CƠ ELEKTRIM | RÁP BỘ VỚI ĐỘNG CƠ MOTOLOGY | RÁP BỘ VỚI ĐỘNG CƠ PHÒNG NỔ MOTOLOGY |
| BƠM DẦU ĐẦU GANG (PHỐT DẦU CHỊU NHIỆT 150 ĐỘ C) | |||||||||||||
| 1 | MRB18.3-CCO/1.45/4/B | DN20-DN20 | 1.5 | 18.3 | 14.5 | 14.5 | 1450 | 4,090,000 | 7,640,000 | 8,200,000 | 7,900,000 | 11,610,000 | |
| 2 | MRB18.3-CCO/1.45/4/B | DN20-DN20 | 1.1 | XEM CATALOGE | 14.5 | 1450 | 4,090,000 | 9,470,000 | 7,820,000 | 7,530,000 | 11,260,000 | ||
| 3 | MRB18.3-CCO/1.45/4/B | DN20-DN20 | 0.75 | XEM CATALOGE | 14.5 | 1450 | 4,090,000 | 6,770,000 | 7,430,000 | 6,980,000 | 10,240,000 | ||
| 4 | MRB33.3-CCO/1.45/4/B | DN20-DN20 | 2.2 | 33.3 | 14.5 | 14.5 | 1450 | 4,110,000 | 8,910,000 | 11,860,000 | 9,340,000 | 9,030,000 | 13,510,000 |
| 5 | MRB33.3-CCO/1.45/4/B | DN20-DN20 | 1.5 | XEM CATALOGE | 14.5 | 1450 | 4,110,000 | 7,660,000 | 8,220,000 | 7,910,000 | 11,620,000 | ||
| 6 | MRB33.3-CCO/1.45/4/B | DN20-DN20 | 1.1 | XEM CATALOGE | 14.5 | 1450 | 4,110,000 | 9,490,000 | 7,830,000 | 7,550,000 | 11,280,000 | ||
| 7 | MRB55-CCO/0.6/4/B | DN25-DN25 | 2.2 | 55 | 6 | 10 | 1450 | 4,340,000 | 9,120,000 | 12,070,000 | 9,560,000 | 9,260,000 | 13,740,000 |
| 8 | MRB55-CCO/0.6/4/B | DN25-DN25 | 1.5 | XEM CATALOGE | 10 | 1450 | 4,340,000 | 7,870,000 | 8,440,000 | 8,140,000 | 11,850,000 | ||
| 9 | MRB83.3-CCO/0.8/4/B | DN40-DN40 | 4 | XEM CATALOGE | 10 | 1450 | 4,800,000 | 11,700,000 | 15,270,000 | 12,070,000 | 11,510,000 | 17,550,000 | |
| 10 | MRB83.3-CCO/0.8/4/B | DN40-DN40 | 3 | 83.3 | 8 | 10 | 1450 | 4,800,000 | 10,210,000 | 10,640,000 | 10,330,000 | 15,230,000 | |
| 11 | MRB83.3-CCO/0.8/4/B | DN40-DN40 | 2.2 | XEM CATALOGE | 10 | 1450 | 4,800,000 | 9,540,000 | 12,490,000 | 10,010,000 | 9,710,000 | 14,190,000 | |
| 12 | MRB133-CCO/0.6/6/B | DN50-DN50 | 5.5 | XEM CATALOGE | 10 | 960 | 9,610,000 | 21,690,000 | 19,920,000 | 29,740,000 | |||
| 13 | MRB133-CCO/0.6/6/B | DN50-DN50 | 4 | 133 | 6 | 10 | 960 | 9,610,000 | 18,860,000 | 17,950,000 | 27,720,000 | ||
| 14 | MRB133-CCO/0.6/6/B | DN50-DN50 | 3 | XEM CATALOGE | 10 | 960 | 9,610,000 | 18,080,000 | 16,900,000 | 26,030,000 | |||
| 15 | MRB200-CCO/0.8/4/B | DN50-DN50 | 11 | XEM CATALOGE | 10 | 1450 | 9,610,000 | 24,480,000 | 25,290,000 | 24,410,000 | 37,420,000 | ||
| 16 | MRB200-CCO/0.8/4/B | DN50-DN50 | 7.5 | 200 | 8 | 10 | 1450 | 9,610,000 | 19,720,000 | 25,550,000 | 20,280,000 | 19,800,000 | 28,920,000 |
| 17 | MRB200-CCO/0.8/4/B | DN50-DN50 | 5.5 | XEM CATALOGE | 10 | 1450 | 9,610,000 | 18,280,000 | 19,180,000 | 18,350,000 | 26,680,000 | ||
| 18 | MRB483.3-CCO/0.8/4/B | DN80-DN80 | 22 | XEM CATALOGE | 10 | 1450 | 11,780,000 | 36,330,000 | 35,060,000 | 52,810,000 | |||
| 19 | MRB483.3-CCO/0.8/4/B | DN80-DN80 | 18.5 | 483.3 | 8 | 10 | 1450 | 11,780,000 | 33,930,000 | 32,590,000 | 50,210,000 | ||
| 20 | MRB483.3-CCO/0.8/4/B | DN80-DN80 | 15 | XEM CATALOGE | 10 | 1450 | 11,780,000 | 40,150,000 | 29,850,000 | 29,000,000 | 43,700,000 | ||
| 21 | MRB483.3-CCO/0.8/4/B | DN80-DN80 | 11 | XEM CATALOGE | 10 | 1450 | 11,780,000 | 26,440,000 | 27,390,000 | 26,510,000 | 39,520,000 | ||
| BƠM DẦU ĐẦU INOX SS304 (PHỐT CƠ KHÍ CHỊU NHIỆT 150 ĐỘ C) | |||||||||||||
| 22 | MRB33.3-SS4M/1.45/4/B | DN20-DN20 | 2.2 | 33.3 | 14.5 | 14.5 | 1450 | 16,430,000 | 20,040,000 | 22,990,000 | 21,260,000 | 20,960,000 | 25,440,000 |
| 23 | MRB33.3-SS4M/1.45/4/B | DN20-DN20 | 1.5 | XEM CATALOGE | 14.5 | 1450 | 16,430,000 | 18,790,000 | 20,140,000 | 19,840,000 | 23,550,000 | ||
| 24 | MRB33.3-SS4M/1.45/4/B | DN20-DN20 | 1.1 | XEM CATALOGE | 14.5 | 1450 | 16,430,000 | 20,620,000 | 19,760,000 | 19,470,000 | 23,200,000 | ||
| 25 | MRB55-SS4M/0.6/4/B | DN25-DN25 | 2.2 | 55 | 6 | 10 | 1450 | 18,450,000 | 21,860,000 | 24,810,000 | 23,210,000 | 22,910,000 | 27,390,000 |
| 26 | MRB55-SS4M/0.6/4/B | DN25-DN25 | 1.5 | XEM CATALOGE | 10 | 1450 | 18,450,000 | 20,610,000 | 17,720,000 | 22,090,000 | 21,790,000 | 25,500,000 | |
| 27 | MRB83.3-SS4M/0.8/4/B | DN40-DN40 | 4 | XEM CATALOGE | 10 | 1450 | 20,930,000 | 26,260,000 | 29,830,000 | 27,670,000 | 27,110,000 | 33,150,000 | |
| 28 | MRB83.3-SS4M/0.8/4/B | DN40-DN40 | 3 | 83.3 | 8 | 10 | 1450 | 20,930,000 | 24,770,000 | 26,240,000 | 25,930,000 | 30,830,000 | |
| 29 | MRB83.3-SS4M/0.8/4/B | DN40-DN40 | 2.2 | XEM CATALOGE | 10 | 1450 | 20,930,000 | 24,100,000 | 27,050,000 | 25,610,000 | 25,310,000 | 29,790,000 | |
| 30 | MRB133-SS4M/0.6/6/B | DN50-DN50 | 5.5 | XEM CATALOGE | 10 | 960 | 47,280,000 | 58,140,000 | 56,370,000 | 66,190,000 | |||
| 31 | MRB133-SS4M/0.6/6/B | DN50-DN50 | 4 | 133 | 6 | 10 | 960 | 47,280,000 | 55,310,000 | 54,400,000 | 64,170,000 | ||
| 32 | MRB133-SS4M/0.6/6/B | DN50-DN50 | 3 | XEM CATALOGE | 10 | 960 | 47,280,000 | 54,530,000 | 53,350,000 | 62,480,000 | |||
| 33 | MRB200-SS4M/0.8/4/B | DN50-DN50 | 11 | XEM CATALOGE | 10 | 1450 | 47,280,000 | 58,500,000 | 61,740,000 | 60,860,000 | 73,870,000 | ||
| 34 | MRB200-SS4M/0.8/4/B | DN50-DN50 | 7.5 | 200 | 8 | 10 | 1450 | 47,280,000 | 53,740,000 | 59,570,000 | 56,730,000 | 56,250,000 | 65,370,000 |
| 35 | MRB200-SS4M/0.8/4/B | DN50-DN50 | 5.5 | XEM CATALOGE | 10 | 1450 | 47,280,000 | 52,300,000 | 55,630,000 | 54,800,000 | 63,130,000 | ||
| 36 | MRB300-SS4M/0.8/6/B | DN80-DN80 | 15 | XEM CATALOGE | 10 | 960 | 58,590,000 | 80,140,000 | 78,670,000 | 97,790,000 | |||
| 37 | MRB300-SS4M/0.8/6/B | DN80-DN80 | 11 | 300 | 8 | 10 | 960 | 58,590,000 | 74,760,000 | 73,310,000 | 88,830,000 | ||
| 38 | MRB300-SS4M/0.8/6/B | DN80-DN80 | 7.5 | XEM CATALOGE | 10 | 960 | 58,590,000 | 71,810,000 | 70,690,000 | 84,660,000 | |||
| 39 | MRB300-SS4M/0.8/6/B | DN80-DN80 | 5.5 | XEM CATALOGE | 10 | 960 | 58,590,000 | 69,090,000 | 67,320,000 | 77,140,000 | |||
| GHI CHÚ : | |||||||||||||
| * Xuất xứ : China- Cung cấp hồ sơ nhập khẩu hợp lệ. | |||||||||||||
| * Hàng bảo hành 12 tháng. | |||||||||||||
| * Giá trên đã bao gồm VAT . (bắt buộc lấy VAT) |
Quý khách hàng cần Catalogue máy bơm bánh răng Maro hay yêu cầu tư vấn chi tiết cụ thể nhu cầu chính xác của mình, vui lòng liên hệ hotline để chọn được bơm chính xác nhất.

Câu hỏi thường gặp về Bơm bánh răng Maro
Câu hỏi: Bơm bánh răng Maro là gì?
Trả lời: Bơm bánh răng Maro MRB là dòng bơm bánh răng ăn khớp ngoài, chuyên dùng bơm dầu và các chất lỏng đặc, với giá thành phù hợp, hiệu suất cao, nên ngày càng được tin dùng tại Việt Nam
Câu hỏi: Sản phẩm có tốt không?
Trả lời: Có, Ngăn chặn rò rỉ ngược: Các khe hở nhỏ và tốc độ quay của bánh răng giúp ngăn chặn hiệu quả việc chất lỏng rò rỉ ngược trở lại
Câu hỏi: Xuất xứ sản phẩm ở đâu?
Trả lời: Xuất xứ chính hãng nhập khẩu từ China.
Câu hỏi: Giá bao nhiêu?
Trả lời: Giá dao động từ 4.500.000₫ đến 64.450.000₫.
Câu hỏi: Mua ở đâu uy tín?
Trả lời: Bạn có thể mua sản phẩm chính hãng tại maybomchaua.com, đại lý phân phối chính thức Bơm bánh răng Maro tại Việt Nam. Với trụ sở kho bãi và Chi nhánh Nam - Bắc tại Việt Nam, chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao, chính hãng, và giao hàng toàn quốc. Cung cấp giấy tờ đầy đủ.







1 đánh giá cho Bơm bánh răng Maro MRB chính hãng dùng cho chất lỏng đặc
mình xin giá bơm lưu lượng 20m3/h, dùng cho dầu DO, bơm phòng chống cháy nổ nha