Bơm chữa cháy điện Ebara CNA-CSA 2 cửa hút công suất lớn
Khoảng giá: từ 121.596.000₫ đến 1.250.000.000₫
Còn hàngBơm chữa cháy điện Ebara CNA-CSA 2 cửa hút chính hãng giá tốt tại Việt Nam. Đại lý chính hãng Ebara, cung cấp giấy tờ nhập khẩu hợp lệ, CO CQ packing list. Hàng có thể kiểm định PCCC đúng chuẩn.
Ưu đãi giá tốt cho công trình, dự án, nhà thầu, hỗ trợ chọn bơm, tư vấn khảo sát.
Mô tả
Bơm chữa cháy điện Ebara CNA-CSA là máy bơm kiểu phân luồng hay còn gọi bơm tách vỏ. Tên tiếng anh split case pump.
Với thiết kế đặc biệt cho những ứng dụng hạng nặng, công suất lớn, là sản phẩm công nghiệp của hãng Ebara.

Ưu điểm Bơm chữa cháy điện Ebara CNA-CSA
Bơm PCC Ebara CNA-CSA có lưu lượng rất lớn, phù hợp nhiều công trình lớn.
Cánh bơm nằm trung tâm, đối xứng là 2 vòng bi và phốt cơ khí, chống xâm thực hiệu quả nhất.
Gọi là bơm 2 cửa hút, nhìn bên ngoài thì cũng có 1 đầu vào và 1 đầu ra, tuy nhiên bên trong, sau khi nước vào họng hút, sẽ chia 2 lối đến buồng bơm và xiay1 ra ống xả.
Là dòng máy bơm phân luồng, dể dàng tháo phần trên nắp trên của bơm giúp bảo trì sửa chữa dễ dàng.
Máy bơm Ebara CNA – CSA có thiết kế dạng lùa, giúp giảm lực đẩy trục, tăng tuổi thọ vòng bi.
Đầu bơm Ebara CAN-CSA có thể lắp nằm ngang hay thẳng đứng đều được. Tùy nhu cầu và thiết kế.
Lắp đặt với đa dạng motor điện của tất cả các hãng khác nhau, hoặc tận dụng motor sẵn có.


Thông số Máy bơm chữa cháy Ebara CNA – CSA
Chịu nhiệt độ: đến 80 độ C.
Áp lực làm việc max: 16 bar.
Cánh bơm đúc bằng đồng, trục động cơ thép không gỉ SUS403 (CNS Series), SUS316 (CSA Series).
Mặt bích họng hút xả tiêu chuẩn JIS 16KRF.
Tốc độ quay: 1500rpm hoặc 3000rpm
Công suất: 2.2 – 450KW
Lưu lượng: 18 – 1080 m3/h
Cột áp: 5 – 160 m


Ứng dụng Bơm chữa cháy điện Ebara CNA-CSA
Bơm Ebara CNA-CSA chuyên dùng cho hệ thống phòng cháy chữa cháy cần lưu lượng rất lớn
Làm bơm cứu hỏa cho tòa nhà cao tầng, hệ thống trung tâm thương mại.
Dùng trong hệ thống bơm cấp nước của trạm bơm, công ty cấp nước.
Bơm nước phòng chống lũ, chống ngập cho kênh đập.
Bơm nước tưới cấp độ lớn, vòi phun, tưới công nghiệp.


| MODEL | ĐK HÚT XẢ | CÔNG SUẤT KW-2 POLES | RÁP ĐỘNG CƠ ELEKTRIM | |
|---|---|---|---|---|
| ĐẦU BƠM CNA EBARA + ĐỘNG CƠ 2 POLE/50HZ | ||||
| 100X80 CSGA | 100X80 CSGA | DN100-DN80 | 15 | |
| 100X80 CSGA | DN100-DN80 | 18.5 | ||
| 100X80 CSGA | DN100-DN80 | 22 | ||
| 100X80 CSGA | DN100-DN80 | 30 | ||
| 100X80 CSGA | DN100-DN80 | 37 | ||
| 100X80 CSHA | 100X80 CSHA | DN100-DN80 | 30 | |
| 100X80 CSHA | DN100-DN80 | 37 | ||
| 100X80 CSHA | DN100-DN80 | 45 | ||
| 100X80 CSHA | DN100-DN80 | 55 | ||
| 125X80 CNJA | 125X80 CNJA | DN125-DN80 | 75 | |
| 125X80 CNJA | DN125-DN80 | 90 | ||
| 125X80 CNJA | DN125-DN80 | 110 | ||
| 125X80 CNJA | DN125-DN80 | 132 | ||
| 125X100 CNGA | 125X100 CNGA | DN125-DN100 | 30 | |
| 125X100 CNGA | DN125-DN100 | 37 | ||
| 125X100 CNGA | DN125-DN100 | 45 | ||
| 125X100 CNGA | DN125-DN100 | 55 | ||
| 125X100 CNGA | DN125-DN100 | 75 | ||
| 125X100 CNHA | 125X100 CNHA | DN125-DN100 | 45 | |
| 125X100 CNHA | DN125-DN100 | 55 | ||
| 125X100 CNHA | DN125-DN100 | 75 | ||
| 125X100 CNHA | DN125-DN100 | 90 | ||
| 125X100 CNHA | DN125-DN100 | 110 | ||
| 150X125 CNGA | 150X125 CNGA | DN150-DN125 | 90 | |
| 150X125 CNGA | DN150-DN125 | 110 | ||
| 150X125 CNGA | DN150-DN125 | 132 | ||
| 150X125 CNGA | DN150-DN125 | 160 | ||
| 150X125 CNGA | DN150-DN125 | 200 | ||
| 150X150 CNFA | 150X150 CNFA | DN150-DN150 | 55 | |
| 150X150 CNFA | DN150-DN150 | 75 | ||
| 150X150 CNFA | DN150-DN150 | 90 | ||
| 150X150 CNFA | DN150-DN150 | 110 | ||
| 150X150 CNFA | DN150-DN150 | 132 |
| MODEL | ĐK HÚT XẢ | CÔNG SUẤT KW-4 POLES | RÁP ĐỘNG CƠ ELEKTRIM | |
|---|---|---|---|---|
| ĐẦU BƠM CNA EBARA + ĐỘNG CƠ 4 POLE/50HZ | ||||
| 100X80 CSGA | 100X80 CSGA | DN100-DN80 | 2.2 | |
| 100X80 CSGA | DN100-DN80 | 4 | ||
| 100X80 CSGA | DN100-DN80 | 5.5 | ||
| 100X80 CSHA | 100X80 CSHA | DN100-DN80 | 4 | |
| 100X80 CSHA | DN100-DN80 | 5.5 | ||
| 100X80 CSHA | DN100-DN80 | 7.5 | ||
| 100X80 CSHA | DN100-DN80 | 11 | ||
| 100X80 CSHA | DN100-DN80 | 15 | ||
| 100X80 CSJA | 100X80 CSJA | DN100-DN80 | 5.5 | |
| 100X80 CSJA | DN100-DN80 | 7.5 | ||
| 100X80 CSJA | DN100-DN80 | 11 | ||
| 100X80 CSJA | DN100-DN80 | 15 | ||
| 125X80 CNJA | 125X80 CNJA | DN125-DN80 | 11 | |
| 125X80 CNJA | DN125-DN80 | 15 | ||
| 125X80 CNJA | DN125-DN80 | 18.5 | ||
| 125X80 CNJA | DN125-DN80 | 22 | ||
| 125X100 CNGA | 125X100 CNGA | DN125-DN100 | 4 | |
| 125X100 CNGA | DN125-DN100 | 5.5 | ||
| 125X100 CNGA | DN125-DN100 | 7.5 | ||
| 125X100 CNGA | DN125-DN100 | 11 | ||
| 125X100 CNHA | 125X100 CNHA | DN125-DN100 | 7.5 | |
| 125X100 CNHA | DN125-DN100 | 11 | ||
| 125X100 CNHA | DN125-DN100 | 15 | ||
| 125X100 CSJA | 125X100 CSJA | DN125-DN100 | 15 | |
| 125X100 CSJA | DN125-DN100 | 18.5 | ||
| 125X100 CSJA | DN125-DN100 | 22 | ||
| 125X100 CSJA | DN125-DN100 | 30 | ||
| 125X100 CSJA | DN125-DN100 | 37 | ||
| 150X100 CNJA | 150X100 CNJA | DN150-DN100 | 30 | |
| 150X100 CNJA | DN150-DN100 | 37 | ||
| 150X100 CNJA | DN150-DN100 | 45 | ||
| 150X100 CNJA | DN150-DN100 | 55 | ||
| 150X125 CNGA | 150X125 CNGA | DN150-DN125 | 11 | |
| 150X125 CNGA | DN150-DN125 | 15 | ||
| 150X125 CNGA | DN150-DN125 | 18.5 | ||
| 150X125 CNGA | DN150-DN125 | 22 | ||
| 150X125 CNHA | 150X125 CNHA | DN150-DN125 | 18.5 | |
| 150X125 CNHA | DN150-DN125 | 22 | ||
| 150X125 CNHA | DN150-DN125 | 30 | ||
| 150X125 CNHA | DN150-DN125 | 37 | ||
| 150X150 CNFA | 150X150 CNFA | DN150-DN150 | 7.5 | |
| 150X150 CNFA | DN150-DN150 | 11 | ||
| 150X150 CNFA | DN150-DN150 | 15 | ||
| 200X100 CNJA | 200X100 CNJA | DN200-DN100 | 45 | |
| 200X100 CNJA | DN200-DN100 | 55 | ||
| 200X100 CNJA | DN200-DN100 | 75 | ||
| 200X100 CNJA | DN200-DN100 | 90 | ||
| 200X100 CNJA | DN200-DN100 | 110 | ||
| 200X150 CNFA | 200X150 CNFA | DN200-DN150 | 15 | |
| 200X150 CNFA | DN200-DN150 | 18.5 | ||
| 200X150 CNFA | DN200-DN150 | 22 | ||
| 200X150 CNGA | 200X150 CNGA | DN200-DN150 | 18.5 | |
| 200X150 CNGA | DN200-DN150 | 22 | ||
| 200X150 CNGA | DN200-DN150 | 30 | ||
| 200X150 CNGA | DN200-DN150 | 37 | ||
| 200X150 CNGA | DN200-DN150 | 45 | ||
| 200X150 CNHA | 200X150 CNHA | DN200-DN150 | 30 | |
| 200X150 CNHA | DN200-DN150 | 37 | ||
| 200X150 CNHA | DN200-DN150 | 45 | ||
| 200X150 CNHA | DN200-DN150 | 55 | ||
| 200X150 CNHA | DN200-DN150 | 75 | ||
| 200X200 CNEA | 200X200 CNEA | DN200-DN200 | 7.5 | |
| 200X200 CNEA | DN200-DN200 | 11 | ||
| 200X200 CNEA | DN200-DN200 | 15 | ||
| 200X200 CNEA | DN200-DN200 | 18.5 | ||
| 250X200 CNEA | 250X200 CNEA | DN250-DN200 | 15 | |
| 250X200 CNEA | DN250-DN200 | 18.5 | ||
| 250X200 CNEA | DN250-DN200 | 22 | ||
| 250X200 CNEA | DN250-DN200 | 30 | ||
| 250X200 CNFA | 250X200 CNFA | DN250-DN200 | 22 | |
| 250X200 CNFA | DN250-DN200 | 30 | ||
| 250X200 CNFA | DN250-DN200 | 37 | ||
| 250X200 CNFA | DN250-DN200 | 45 | ||
| 250X150 CNGA | 250X150 CNGA | DN250-DN150 | 37 | |
| 250X150 CNGA | DN250-DN150 | 45 | ||
| 250X150 CNGA | DN250-DN150 | 55 | ||
| 250X150 CNGA | DN250-DN150 | 75 | ||
| 250X150 CNHA | 250X150 CNHA | DN250-DN150 | 55 | |
| 250X150 CNHA | DN250-DN150 | 75 | ||
| 250X150 CNHA | DN250-DN150 | 90 | ||
| 250X150 CNHA | DN250-DN150 | 110 | ||
| 250X150 CNJA | 250X150 CNJA | DN250-DN150 | 75 | |
| 250X150 CNJA | DN250-DN150 | 90 | ||
| 250X150 CNJA | DN250-DN150 | 110 | ||
| 250X150 CNJA | DN250-DN150 | 132 | ||
| 250X150 CNJA | DN250-DN150 | 160 | ||
| 250X150 CNJA | DN250-DN150 | 185 | ||
| 300X250 CNEA | 300X250 CNEA | DN300-DN250 | 22 | |
| 300X250 CNEA | DN300-DN250 | 30 | ||
| 300X250 CNEA | DN300-DN250 | 37 | ||
| 300X250 CNEA | DN300-DN250 | 45 | ||
| 300X250 CNFA | 300X250 CNFA | DN300-DN250 | 37 | |
| 300X250 CNFA | DN300-DN250 | 45 | ||
| 300X250 CNFA | DN300-DN250 | 55 | ||
| 300X250 CNFA | DN300-DN250 | 75 | ||
| 300X250 CNFA | DN300-DN250 | 90 | ||
| 300X250 CNGA | 300X250 CNGA | DN300-DN250 | 75 | |
| 300X250 CNGA | DN300-DN250 | 90 | ||
| 300X250 CNGA | DN300-DN250 | 110 | ||
| 300X250 CNGA | DN300-DN250 | 132 | ||
| 300X250 CNHA | 300X250 CNHA | DN300-DN250 | 110 | |
| 300X250 CNHA | DN300-DN250 | 132 | ||
| 300X250 CNHA | DN300-DN250 | 160 | ||
| 300X250 CNHA | DN300-DN250 | 185 | ||
| 300X200 CNFA | 300X200 CNFA | DN300-DN200 | 37 | |
| 300X200 CNFA | DN300-DN200 | 45 | ||
| 300X200 CNFA | DN300-DN200 | 55 | ||
| 300X200 CNFA | DN300-DN200 | 75 | ||
| 300X200 CNGA | 300X200 CNGA | DN300-DN200 | 55 | |
| 300X200 CNGA | DN300-DN200 | 75 | ||
| 300X200 CNGA | DN300-DN200 | 90 | ||
| 300X200 CNGA | DN300-DN200 | 110 | ||
| 300X200 CNHA | 300X200 CNHA | DN300-DN200 | 90 | |
| 300X200 CNHA | DN300-DN200 | 110 | ||
| 300X200 CNHA | DN300-DN200 | 132 | ||
| 300X200 CNHA | DN300-DN200 | 160 | ||
| 300X200 CNHA | DN300-DN200 | 185 | ||
| 300X200 CNJA | 300X200 CNJA | DN300-DN200 | 160 | |
| 300X200 CNJA | DN300-DN200 | 185 | ||
| 300X200 CNJA | DN300-DN200 | 220 | ||
| 300X200 CNJA | DN300-DN200 | 250 | ||
| 300X200 CNJA | DN300-DN200 | 280 | ||
| 300X200 CNJA | DN300-DN200 | 315 | ||
| 300X150 CNJA | 300X150 CNJA | DN300-DN150 | 160 | |
| 300X150 CNJA | DN300-DN150 | 185 | ||
| 300X150 CNJA | DN300-DN150 | 220 | ||
| 300X150 CNJA | DN300-DN150 | 250 | ||
| 300X150 CNJA | DN300-DN150 | 280 | ||
| 300X150 CNJA | DN300-DN150 | 315 | ||
| 350X300 CNFA | 350X300 CNFA | DN350-DN300 | 90 | |
| 350X300 CNFA | DN350-DN300 | 110 | ||
| 350X300 CNFA | DN350-DN300 | 132 | ||
| 350X300 CNFA | DN350-DN300 | 160 | ||
| 350X250 CNGA | 350X250 CNGA | DN350-DN250 | 132 | |
| 350X250 CNGA | DN350-DN250 | 160 | ||
| 350X250 CNGA | DN350-DN250 | 185 | ||
| 350X250 CNGA | DN350-DN250 | 220 | ||
| 350X250 CNHA | 350X250 CNHA | DN350-DN250 | 185 | |
| 350X250 CNHA | DN350-DN250 | 220 | ||
| 350X250 CNHA | DN350-DN250 | 250 | ||
| 350X250 CNHA | DN350-DN250 | 280 | ||
| 350X250 CNHA | DN350-DN250 | 315 | ||
| 350X250 CNHA | DN350-DN250 | 335 | ||
| 400X350 CNEA | 400X350 CNEA | DN400-DN350 | 90 | |
| 400X350 CNEA | DN400-DN350 | 110 | ||
| 400X350 CNEA | DN400-DN350 | 132 | ||
| 400X350 CNEA | DN400-DN350 | 160 | ||
| 400X350 CNEA | DN400-DN350 | 185 | ||
| 400X350 CNFA | 400X350 CNFA | DN400-DN350 | 160 | |
| 400X350 CNFA | DN400-DN350 | 185 | ||
| 400X350 CNFA | DN400-DN350 | 220 | ||
| 400X350 CNFA | DN400-DN350 | 250 | ||
| 250X150 CNKA | 250X150 CNKA | DN250-DN150 | 110 | |
| 250X150 CNKA | DN250-DN150 | 132 | ||
| 250X150 CNKA | DN250-DN150 | 160 | ||
| 250X150 CNKA | DN250-DN150 | 185 | ||
| 250X150 CNKA | DN250-DN150 | 220 | ||
| 250X150 CNKA | DN250-DN150 | 250 | ||
| 300X200 CNKA | 300X200 CNKA | DN300-DN200 | 220 | |
| 300X200 CNKA | DN300-DN200 | 250 | ||
| 300X200 CNKA | DN300-DN200 | 280 | ||
| 300X200 CNKA | DN300-DN200 | 315 | ||
| 300X200 CNKA | DN300-DN200 | 335 | ||
| 300X200 CNKA | DN300-DN200 | 375 | ||
| 300X200 CNKA | DN300-DN200 | 450 |
Quý khách cần Catalogue Bơm chữa cháy điện Ebara CNA-CSA hay cần tư vấn bất cứ thông tin gì về bơm Ebara này, liên hệ Máy bơm Châu Á để hỗ trợ ngay.
Câu hỏi thường gặp về Bơm chữa cháy điện Ebara CNA-CSA
Câu hỏi: Bơm chữa cháy điện Ebara CNA-CSA là gì?
Trả lời: Bơm chữa cháy điện Ebara CNA-CSA là máy bơm kiểu phân luồng hay còn gọi bơm tách vỏ
Câu hỏi: Sản phẩm có tốt không?
Trả lời: Có, Cánh bơm nằm trung tâm, đối xứng là 2 vòng bi và phốt cơ khí, chống xâm thực hiệu quả nhất
Câu hỏi: Xuất xứ sản phẩm ở đâu?
Trả lời: Vui lòng xem chi tiết mô tả hoặc liên hệ để biết thông tin xuất xứ.
Câu hỏi: Giá bao nhiêu?
Trả lời: Giá dao động từ 121.596.000₫ đến 1.250.000.000₫.
Câu hỏi: Mua ở đâu uy tín?
Trả lời: Bạn có thể mua sản phẩm chính hãng tại maybomchaua.com, đại lý phân phối chính thức Bơm chữa cháy điện Ebara CNA-CSA tại Việt Nam. Với trụ sở kho bãi và Chi nhánh Nam - Bắc tại Việt Nam, chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao, chính hãng, và giao hàng toàn quốc. Cung cấp giấy tờ đầy đủ.








1 đánh giá cho Bơm chữa cháy điện Ebara CNA-CSA 2 cửa hút công suất lớn
Bơm PCCC này cánh đồng trục 316 ah shop.