Mô tả
Máy bơm trục đứng Shimge là một trong những sản phẩm bán chạy tại Việt Nam, với những ưu điểm vượt trội, nên ngày càng được tin dùng tại Việt Nam.
Ưu điểm của Máy bơm trục đứng Shimge:
- Máy bơm trục đứng đa tầng cánh Shimge có thể bơm được nước lạnh và nóng từ 0 độ đến 70 độ C.
- Là dòng bơm có áp lực rất lớn, phù hợp nhiều ứng dụng.
- Phần động cơ và cánh bơm được thiết kế đồng tâm cho hiệu suất cao hơn.
- Cánh bơm làm từ cấu tạo từ inox, có nhiều số tầng cánh cho quý khách lựa chọn.
- Thiết kế gọn nhẹ, tiếng ồn thấp, dễ dàng bảo trì.
- Đầu vào và đầu ra của máy bơm Shimge được thiết kế dạng Inline giúp dễ dàng lắp trực tiếp vào đường ống.
- Lớp bảo vệ động cơ IP5, lớp cách điên F, điện áp 50hZ 1pha 220V và 380V phù hợp tại Việt Nam.
- Phốt cơ khí chịu được áp lực lớn và chống sự xâm nhập của chất lỏng vào motor.
- Giá thành rẻ hơn các hãng máy bơm trục đứng khác.
Ứng dụng bơm trục đứng Shimge:
- Máy bơm ly tâm trục đứng Shimge chuyên dụng cho bơm cấp nước cho nhà cao tầng, chung cư.
- Kết hợp với phụ kiện tạo thành bơm tăng áp có cột áp rất lớn.

- Bơm nước cho hệ thống xử lý nước và lọc nước RO.
- Bơm nước xịt rửa ben, rửa xi măng cho công trình thi công.
- Dùng bơm bù áp trong hệ thống phòng cháy chữa cháy.
- Bơm nước cho trang trại, tưới vườn, tưới phun.
- Bơm cấp và tuần hoàn nước trong hệ thống làm lạnh, điều hòa không khí và hệ thống lò hơi.
- Bơm cấp nước cho nhà máy nước đá, hay nhà máy xử lý nước.
Lưu ý khi sử dụng bơm đa tầng cánh trục đứng Shimge:
- Bơm trục đứng Shimge là dòng bơm không tự mồi.
- Không dùng bơm có cặn hay rác thải.
- Lựa chọn bơm tại điểm làm việc tốt nhất của bơm đế chống quá tải.
- Không để máy bơm chạy khô, không có nước qua bơm.
MODEL | CÔNG SUẤT | Q | H | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | |
KW | V | M3/H | M | ||
BƠM TRỤC ĐỨNG ĐA TẦNG ( VỎ CÁNH INOX 304, ĐẦU VÀO RA INOX) Nhiệt độ 0-70ºC | |||||
BL2-11S | 1.1 | 380V | 1.0-3.2 | 54-98 | 8,950,000 |
BL2-11S | 1.1 | 220V | 9,300,000 | ||
BL2-13S | 1.5 | 380V | 1.0-3.2 | 65-116 | 9,450,000 |
BL2-13S | 1.5 | 220V | 9,800,000 | ||
BL2-15S | 1.5 | 380V | 1.0-3.2 | 73-134 | 9,900,000 |
BL2-15S | 1.5 | 220V | 10,250,000 | ||
BL2-18S | 2.2 | 380V | 1.0-3.2 | 91-161 | 10,450,000 |
BL2-18S | 2.2 | 220V | 10,800,000 | ||
BL2-22S | 2.2 | 380V | 1.0-3.2 | 110-197 | 11,800,000 |
BL2-22S | 2.2 | 220V | 12,150,000 | ||
BL4-12S | 2.2 | 380V | 1.5-6.0 | 75-114 | 10,050,000 |
BL4-12S | 2.2 | 220V | 10,400,000 | ||
BL4-16S | 3 | 380V | 1.5-6.0 | 101-152 | 12,200,000 |
BL4-19S | 4 | 380V | 1.5-6.0 | 122-183 | 15,100,000 |
BL4-22S | 4 | 380V | 1.5-6.0 | 138-211 | 16,900,000 |
BƠM TRỤC ĐỨNG ĐẦU VÀO - ĐẦU RA BẰNG INOX 304 ( VỎ, CÁNH INOX 304) NƯỚC NÓNG | |||||
BL2-7 | 0.75 | 220 | 1.0-3.2 | 35-63 | 8,500,000 |
BL2-9 | 1.1 | 380 | 1.0-3.2 | 45-80 | 8,750,000 |
BL2-9 | 1.1 | 220 | 9,100,000 | ||
BL2-11 | 1.1 | 380 | 1.0-3.2 | 54-98 | 9,730,000 |
BL2-11 | 1.1 | 220 | 10,100,000 | ||
BL2-13 | 1.5 | 380 | 1.0-3.2 | 65-116 | 10,285,000 |
BL2-13 | 1.5 | 220 | 10,650,000 | ||
BL2-15 | 1.5 | 380 | 1.0-3.2 | 73-134 | 10,780,000 |
BL2-15 | 1.5 | 220 | 11,150,000 | ||
BL2-18 | 2.2 | 380 | 1.0-3.2 | 91-161 | 11,400,000 |
BL2-18 | 2.2 | 220 | 11,750,000 | ||
BL2-22 | 2.2 | 380 | 1.0-3.2 | 110-197 | 12,900,000 |
BL2-22 | 2.2 | 220 | 13,245,000 | ||
BL4-12 | 2.2 | 380 | 1.5-6.0 | 75-114 | 10,930,000 |
BL4-12 | 2.2 | 220 | 11,300,000 | ||
BL4-16 | 3 | 380 | 1.5-6.0 | 101-152 | 13,250,000 |
BL4-19 | 4 | 380 | 1.5-6.0 | 122-183 | 16,450,000 |
BL4-22 | 4 | 380 | 1.5-6.0 | 138-211 | 18,400,000 |
BL8-16 | 5.5 | 380 | 5.0-11 | 118-166 | 26,250,000 |
BL8-18 | 7.5 | 380 | 5.0-11 | 134-187 | 28,400,000 |
BL12-12 | 7.5 | 380 | 7.0-15 | 96-143.5 | 27,260,000 |
BL16-12 | 11 | 380 | 8.0-20 | 116-166 | CALL |
BL16-14 | 15 | 380 | 8.0-20 | 136-194 | CALL |
BL 20-14 | 15 | 380 | 14-26 | 133-192 | CALL |
BƠM TRỤC ĐỨNG ĐẦU VÀO - ĐẦU RA BẰNG GANG ( VỎ, CÁNH INOX 304) | |||||
BLT2-11 | 1.1 | 380 | 1.0-3.2 | 54-98 | 8,800,000 |
BLT2-13 | 1.5 | 380 | 1.0-3.2 | 65-116 | 9,400,000 |
BLT2-15 | 1.5 | 380 | 1.0-3.2 | 73-134 | 9,850,000 |
BLT2-18 | 2.2 | 380 | 1.0-3.2 | 91-161 | 10,500,000 |
BLT2-22 | 2.2 | 380 | 1.0-3.2 | 110-197 | CALL |
BLT4-8 | 1.5 | 380 | 1.5-6.0 | 50-74 | 8,800,000 |
BLT4-12 | 2.2 | 380 | 1.5-6.0 | 75-114 | 10,050,000 |
BLT4-16 | 3 | 380 | 1.5-6.0 | 101-152 | 12,300,000 |
BLT4-19 | 4 | 380 | 1.5-6.0 | 122-183 | 15,350,000 |
BLT4-22 | 4 | 380 | 1.5-6.0 | 138-211 | CALL |
BLT8-3 | 1.1 | 380 | 5.0-11 | 21-30 | CALL |
BLT8-8 | 3 | 380 | 5.0-11 | 58-83 | 13,650,000 |
BLT8-11 | 4 | 380 | 5.0-11 | 80-114 | 19,100,000 |
BLT8-14 | 5.5 | 380 | 5.0-11 | 102-145 | 23,150,000 |
BLT8-16 | 5.5 | 380 | 5.0-11 | 118-166 | 24,350,000 |
BLT8-18 | 7.5 | 380 | 5.0-11 | 134-187 | 26,450,000 |
BLT12-14 | 11 | 380 | 7.0-15 | 112-168 | CALL |
BLT16-4 | 4 | 380 | 8.0-20 | 38-54 | 15,550,000 |
BLT16-6 | 5.5 | 380 | 8.0-20 | 58-82 | 20,150,000 |
BLT16-8 | 7.5 | 380 | 8.0-20 | 77-110 | 22,700,000 |
BLT16-12 | 11 | 380 | 8.0-20 | 116-166 | 30,800,000 |
BLT16-14 | 15 | 380 | 8.0-20 | 136-194 | CALL |
BLT16-16 | 15 | 380 | 8.0-20 | 156-222 | 36,850,000 |
BLT20-14 | 15 | 380 | 14-26 | 133-192 | 40,800,000 |
BLT20-17 | 18.5 | 380 | 14-26 | 162-234 | 44,600,000 |
BLT32-4 | 7.5 | 380 | 16-36 | 47-72 | 28,900,000 |
BLT32-6 | 11 | 380 | 16-36 | 72-108 | 35,300,000 |
BLT45-3 | 15 | 380 | 25-50 | 53-71 | 39,850,000 |
BƠM TRỤC ĐỨNG ĐA TẦNG ( VỎ INOX 304, CÁNH NHỰA) Nhiệt độ +0-60 độ C | |||||
PLD2-7 | 1.1 | 220 | 1.0-4.0 | 25-82 | 4,600,000 |
PLD2-9 | 1.5 | 220 | 1.0-4.0 | 35-105 | 5,200,000 |
PLD2-11 | 1.8 | 220 | 1.0-4.0 | 37-130 | 5,600,000 |
PL4-8 | 2.2 | 380 | 1.0-6.0 | 47-98 | CALL |
PL4-10 | 2.2 | 380 | 1.0-6.0 | 57-116 | 5,900,000 |
Máy bơm ly tâm trục đứng của hãng bơm Shimge có nhiều model, để nhận catalog hoặc cần hỗ trợ quý khách vui lòng liên hệ nhân viên website Máy Bơm Châu Á để tư vấn lựa chọn bơm miễn phí.
maybomchaua –
Máy bơm trục đứng Shimge bơm áp rất cao, cấp nước cho công trình, hệ thống lọc nước RO.