Máy bơm chìm nước thải ShinMaywa CR-CRS-CRC Nhật Bản
Khoảng giá: từ 3.080.000₫ đến 35.280.000₫
Còn hàngMáy bơm chìm nước thải ShinMaywa CR – CRS- CRC thân inox, buồng cánh bằng nhựa sợi thủy tinh chống mài mòn, sản xuất tại Nhật Bản chuyên dùng bơm nước thải có chứa rác và chất rắn, với khả năng thoát nước thải cao bơm được ứng dụng trong hệ thống xử lý nước thải, thoát nước tầng hầm,trường học, chung cư, bệnh viện, nhà máy,…..
Mô tả
Máy bơm chìm nước thải ShinMaywa CR – CRS – CRC thương hiệu máy bơm nổi tiếng của Nhật Bản, một giải pháp bơm nước thải hiệu quả, bền bỉ và tiết kiệm. Là dòng bơm chìm thân inox, guồng cánh nhựa kỹ thuật chống ăn mòn cao.
ShinMaywa seri CR, CRS, CRC là sự lựa chọn tối ưu cho các hệ thống xử lý và thoát nước. Bơm được nước thải có tạp chất lớn.
Với độ bền vượt trội và vận hành ổn định bơm có khả năng hoạt động tốt trong nhiều điều kiện khắc nghiệt.

Đặc điểm nổi bật Máy bơm chìm nước thải ShinMaywa
Thiết kế cánh bơm loại Tornado Fin – Tăng tuổi thọ cho phớt cơ khí
Cánh quạt xoáy Tornado Fin được tích hợp trong bộ phận phớt cơ khí giúp giảm nhiệt độ và ma sát, nhờ đó kéo dài tuổi thọ phớt và đảm bảo máy hoạt động ổn định lâu dài.
Cấu trúc vỏ stator liền khối
Vỏ stator được sản xuất bằng công nghệ ép tích hợp không có mối hàn, loại bỏ các khe nứt, kết hợp với vòng đệm lớn chống rò rỉ, giúp tăng khả năng chống ăn mòn và có độ kín khít cao.
Động cơ vận hành ổn định ở mực nước thấp
Động cơ được thiết kế giảm nhiệt nhanh giúp bơm có thể hoạt động liên tục trong không khí tới 30 phút mà không lo hỏng hóc, kéo dài tuổi thọ vòng bi và giảm rủi ro cháy động cơ.
Chống ăn mòn vượt trội
Vật liệu thép không gỉ 304 và nhựa kỹ thuật cao cấp giúp bơm chịu được môi trường nước thải có tính ăn mòn, hạn chế bị gỉ sét, dễ dàng vệ sinh và bảo dưỡng.
Các dòng sản phẩm Máy bơm chìm nước thải ShinMaywa
Shinmaywa Patio D100S – Mini đa năng

Máy bơm chìm ShinMaywa Patio D100S là dòng bơm nhựa mini đa năng, nhỏ gọn, tiện lợi cho gia đình.
Dòng thiết kế riêng cho tiểu cảnh sân vườn / đài phun / hồ cá
Máy đáp ứng tốt các nhu cầu như tưới cây, vệ sinh hồ bơi, rửa xe, sử dụng cho hồ cá Koi và thoát nước khẩn cấp khi ngập úng.
Thiết kế bền bỉ, dễ sử dụng, hoạt động êm ái và an toàn. Dòng thiết kế riêng cho tiểu cảnh sân vườn / đài phun / hồ cá
Sản xuất tại Nhật Bản, bơm ShinMaywa Patio mang lại sự yên tâm về chất lượng và tuổi thọ cao, thích hợp cho các công việc dân dụng hằng ngày.
Không dùng cho nước thải – chỉ nước sạch/nước hồ.

Bơm chìm Shinmaywa CR seri – bơm tạp chất lớn
Shinmaywa CR có cánh vortex, ưu điểm bơm nước thải có táp chất lớn từ 35 đên 46mm, Chuyên dùng cho nước thải chứa rác và chất rắn, với khả năng thoát nước thải cực tốt.
CR của Shinmaywa là dòng chịu mài mòn. Bơm được bùn loãng, có cát, nước thải nhiều chất rắn. Cấu tạo từ thân motor inox 304, guồng cánh nhựa kỹ thuật – nhựa sợi thủy tinh.
Cốt trục inox 420 với model có công suất 0.1kw- 0.15kw, cốt inox 316 với 0.25kW -0.75kw, 1.5kw – 2.2kW cốt bằng inox 304.
Thường dùng trong nhà máy xử lý nước thải, bơm bùn loãng, nước thải rác.
Cho phép bơm nước thải chứa chất rắn có đường kính: 35-46mm
Dãy công suất hoạt động: 0.15 – 2.2 kW

Máy bơm chìm nước thải ShinMaywa CRS – áp cao hơn CR
Shinmaywa CR có cấu tạo tương tự CR cũng cánh xoáy Vortex, nhưng hiệu suất cao hơn, cùng công suất với CR nhưng cho ra cột áp và lưu lượng lớn hơn.
Cũng có cánh dạng xoáy Vortex, thân inox, guồng cánh nhựa kỹ thuật. Cân bằng giữa khả năng thoát nước thải và hiệu suất bơm, phù hợp cho nhiều ứng dụng xử lý nước thải.
Heavy duty nhất trong các dòng ShinMaywa, Chuyên cho nước thải rất mài mòn, Vật liệu cánh và buồng bơm bằng hợp kim chịu mài mòn
Dùng cho, nước thải, bùn loãng, nước có cát…
Cho phép bơm nước thải chứa chất rắn có đường kính: 20-25-30 mm, tùy model.
Dãy công suất hoạt động: 0.1 – 2.2 kW, Cốt trục inox 420 với model có công suất 0.1kw- 0.15kw, cốt inox 316 với 0.25kW -0.75kw, 1.5kw – 2.2kW cốt bằng inox 304.

Bơm chìm nước thải ShinMaywa CRC – cánh kín
Shinmaywa CRC Sử dụng cánh kín cho áp lực cột nước lớn, thích hợp bơm nước thải ở tầng hầm, nhà xưởng hoặc khu thương mại.
Cho phép bơm nước thải sạch hoặc nước thải chứa chất rắn nhỏ có đường kính: 7 -12 mm
Dãy công suất hoạt động: 0.4 – 2.2 kW
Nhờ cánh kín cho ra áp cao, chuyên dùng bơm áp lực trong rửa ngược, thoát nước tầng hầm, chống ngập.
Cốt trục inox 420 với model có công suất 0.1kw- 0.15kw, cốt inox 316 với 0.25kW -0.75kw, 1.5kw – 2.2kW cốt bằng inox 304.
Ứng dụng Máy bơm chìm nước thải ShinMaywa Japan
Trạm xử lý nước thải sinh hoạt và công nghiệp
Hệ thống thoát nước mưa, nước ngầm tại tầng hầm, gara
Bơm nước thải từ nhà máy, xí nghiệp, khu thương mại
Hoàn lưu bùn trong các bể xử lý sinh học
Bơm nước thải có tạp chất lớn và nước thải có tính ăn mòn và nước thải có chứa cát.
Bơm nước thải dệt nhuôm, nhà máy mực in, nước thải mà các loại bơm gang không chịu được.

Các kiểu phao của bơm thả chìm Shinmaywa
Dòng -D (Auto Operation): với 02 công tắc phao, máy bơm sẽ tự động khởi động/ngừng theo mực nước nhờ phao điện kép, thích hợp cho không gian hẹp.
Dòng -DW (Auto-Alternate Operation): Hai bơm hoạt động luân phiên hoặc chạy đồng thời khi mực nước dâng cao bất thường, giúp tăng độ an toàn và giảm hao mòn.
Với thiết kế thông minh, vật liệu chắc chắn, bền bỉ và đa dạng, bơm chìm nước thải ShinMaywa CR, CRS, CRC là giải pháp hiệu quả cho các hệ thống thoát nước và xử lý nước thải hiện nay.
Quý khách cần thông tin về bơm hay Catalog máy bơm chìm Shinmaywa vui lòng liên hệ Máy bơm Châu Á để hỗ trợ.
Bảng giá Máy bơm chìm nước thải ShinMaywa CR – CRS – CRC
| TT | MODEL | Output (KW) | NGUỒN (phase) | ỐNG CO | BỘ COUPLING | TIÊU CHUẨN | GIÁ BÁN CHƯA VAT | |
| LƯU LƯỢNG (m3/min) | C.ÁP (H=m) | |||||||
| BƠM CHÌM NƯỚC THẢI DÒNG CRS | ||||||||
| 1 | CRS501S | 0.4 | 220V | Kèm mặt bích | P50RL | 0.16 | 7.2 | 6,470,000 |
| 2 | CRS501DS | 0.4 | 220V | Kèm mặt bích | P50RL | 0.16 | 7.2 | 7,300,000 |
| 3 | CRS401S | 0.15 | 220V | Kèm mặt bích | P40RL | 0.1 | 3.9 | 5,210,000 |
| 4 | CRS401S | 0.25 | 220V | Kèm mặt bích | P40RL | 0.13 | 5.3 | 5,330,000 |
| 5 | CRS401DS | 0.15 | 220V | Kèm mặt bích | P40RL | 0.1 | 3.9 | 6,770,000 |
| 6 | CRS401DS | 0.25 | 220V | Kèm mặt bích | P40RL | 0.13 | 5.3 | 7,080,000 |
| 7 | PATIO D100S | 0.1 | 220V | 70l/min | 7.3 | 3,080,000 | ||
| BƠM CHÌM NƯỚC THẢI DÒNG CR | ||||||||
| 8 | CR501T-F50 | 0.15 | 380V | Kèm mặt bích | P50RL | 0.1 | 3.5 | 6,490,000 |
| 9 | CR501T-F50 | 0.25 | 380V | Kèm mặt bích | P50RL | 0.13 | 4.5 | 6,840,000 |
| 10 | CR501T-F50 | 0.4 | 380V | Kèm mặt bích | P50RL | 0.16 | 6.8 | 7,380,000 |
| 11 | CR501-F50 | 0.75 | 380V | Kèm mặt bích | P50RL | 0.22 | 8.8 | 8,130,000 |
| 12 | CR65-F65N | 1.5 | 380V | Kèm mặt bích | P65NR | 0.35 | 9.8 | 17,870,000 |
| 13 | CR80-F80N | 2.2 | 380V | Kèm mặt bích | P80NR | 0.35 | 13 | 28,970,000 |
| 14 | CR501DT-F50 | 0.15 | 380V | Kèm mặt bích | P50RL | 0.1 | 3.5 | 7,660,000 |
| 15 | CR501DT-F50 | 0.25 | 380V | Kèm mặt bích | P50RL | 0.13 | 4.5 | 8,030,000 |
| 16 | CR501DT-F50 | 0.4 | 380V | Kèm mặt bích | P50RL | 0.16 | 6.8 | 8,820,000 |
| 17 | CR501D-F50 | 0.75 | 380V | Kèm mặt bích | P50RL | 0.22 | 8.8 | 9,580,000 |
| BƠM CHÌM NƯỚC THẢI DÒNG CRC | ||||||||
| 18 | CRC40T-F40 | 0.4 | 380V | Kèm mặt bích | P40RH | 0.5 | 14.2 | 7,460,000 |
| 19 | CRC50-F50 | 0.75 | 380V | Kèm mặt bích | P50RH | 0.10 | 16 | 8,450,000 |
| 20 | CRC50-F50N | 1.5 | 380V | Kèm mặt bích | P50NR | 0.2 | 18.2 | 16,770,000 |
| 21 | CRC65-F65N | 2.2 | 380V | Kèm mặt bích | P65NR | 0.3 | 20.6 | 28,780,000 |
| 22 | CRC40DT-F40 | 0.4 | 380V | Kèm mặt bích | P40RH | 0.5 | 14.2 | 8,890,000 |
| 23 | CRC50D-F50 | 0.75 | 380V | Kèm mặt bích | P50RH | 0.10 | 16 | 10,240,000 |
| 24 | CRC50D-F50N | 1.5 | 380V | Kèm mặt bích | P50NR | 0.2 | 18.2 | 20,770,000 |
| 25 | CRC65D-F65N | 2.2 | 380V | Kèm mặt bích | P65NR | 0.3 | 20.6 | 35,280,000 |
| BƠM CHÌM NƯỚC THẢI DÒNG CRS | ||||||||
| 26 | CRS401T-F40 | 0.15 | 380V | Kèm mặt bích | P40RL | 0.1 | 3.9 | 6,490,000 |
| 27 | CRS401T-F40 | 0.25 | 380V | Kèm mặt bích | P40RL | 0.13 | 5.3 | 6,810,000 |
| 28 | CRS501T-F50 | 0.4 | 380V | Kèm mặt bích | P50RL | 0.16 | 7.2 | 7,310,000 |
| 29 | CRS501-F50 | 0.75 | 380V | Kèm mặt bích | P50RL | 0.22 | 9.2 | 8,290,000 |
| 30 | CRS65-F65N | 1.5 | 380V | Kèm mặt bích | P65NR | 0.35 | 10.5 | 15,860,000 |
| 31 | CRS80-F80N | 2.2 | 380V | Kèm mặt bích | P80NR | 0.35 | 14.1 | 27,650,000 |
| 32 | CRS401DT-F40 | 0.15 | 380V | Kèm mặt bích | P40RL | 0.1 | 3.9 | 7,660,000 |
| 33 | CRS401DT-F40 | 0.25 | 380V | Kèm mặt bích | P40RL | 0.13 | 5.3 | 8,030,000 |
| 34 | CRS501DT-F50 | 0.4 | 380V | Kèm mặt bích | P50RL | 0.16 | 7.2 | 8,820,000 |
| 35 | CRS501D-F50 | 0.75 | 380V | Kèm mặt bích | P50RL | 0.22 | 9.2 | 9,640,000 |
| 36 | CRS65D-F65N | 1.5 | 380V | Kèm mặt bích | P65NR | 0.35 | 10.5 | 19,860,000 |
| 37 | CRS80D-F80N | 2.2 | 380V | Kèm mặt bích | P80NR | 0.35 | 14.1 | 32,510,000 |
| BƠM CHÌM NƯỚC THẢI DÒNG CN | ||||||||
| 38 | CN401T-MT | 0.25 | 380V | F40 | P40 | 0.1 | 5.5 | 8,430,000 |
| 39 | CN501T-MT | 0.4 | 380V | F50 | P50 | 0.15 | 6 | 9,750,000 |
| 40 | CN501-MT | 0.75 | 380V | F50 | P50 | 0.2 | 8.2 | 10,200,000 |
| 41 | CN651-MT | 1.5 | 380V | F65 | P65 | 0.4 | 10.6 | 11,680,000 |
| 42 | CN80-MT | 2.2 | 380V | F80 | P80 | 0.8 | 8.4 | 17,980,000 |
| 43 | CN80-MT | 3.7 | 380V | F80 | P80 | 1 | 11.8 | 21,290,000 |
| CN80-MT | 3.7 | 380V | F80 | P80 | 0.8 | 14.4 | 21,290,000 | |
| 44 | CN100-MT | 5.5 | 380V | F100 | P100 | 1.2 | 12.9 | 37,680,000 |
| CN100-MT | 5.5 | 380V | F100 | P100 | 0.9 | 18 | 37,680,000 | |
| 45 | CN100-MT | 7.5 | 380V | F100 | P100 | 1.4 | 15.2 | 42,180,000 |
| CN100-MT | 7.5 | 380V | F100 | P100 | 1 | 21.8 | 42,180,000 | |
| 46 | CNH100 | 11 | 380V | F100 | P100C | 1.57 | 22 | 95,380,000 |
| 47 | CNH100 | 15 | 380V | F100 | P100C | 1.9 | 26 | 101,110,000 |
| 48 | CNH100 | 22 | 380V | F100 | P100 | 1.8 | 35 | 170,830,000 |
| 49 | CN150-MT | 5.5 | 380V | F150 | P150 | 2 | 10 | 54,950,000 |
| 50 | CN150-MT | 7.5 | 380V | F150 | P150 | 2.48 | 12 | 62,400,000 |
| 51 | CN150 | 11 | 380V | F150 | P150 | 2.54 | 16 | 90,660,000 |
| 52 | CN150 | 15 | 380V | F150 | P150 | 2.87 | 19 | 96,430,000 |
| 53 | CN150 | 22 | 380V | F150 | P150 | 3.6 | 22 | 133,830,000 |
| BƠM CHÌM NƯỚC THẢI DÒNG CNMJ | ||||||||
| 54 | CNMJ80-MT | 1.5 | 380V | F80 | P80 | 0.8 | 5.2 | 20,360,000 |
| 55 | CNMJ80-MT | 2.2 | 380V | F80 | P80 | 0.9 | 7.1 | 21,570,000 |
| 56 | CNMJ80-MT | 3.7 | 380V | F80 | P80 | 1.1 | 9.9 | 25,530,000 |
| 57 | CNMJ100-MT | 5.5 | 380V | F100 | P100 | 1.5 | 11.6 | 47,410,000 |
| 58 | CNMJ100-MT | 7.5 | 380V | F100 | P100 | 1.7 | 13.7 | 53,150,000 |
| BƠM CHÌM NƯỚC THẢI DÒNG CNL | ||||||||
| 59 | CNL502 | 0.25 | 380V | F50 | P50 | 0.17 | 4.3 | 13,180,000 |
| 60 | CNL502 | 0.4 | 380V | F50 | P50 | 0.23 | 4.8 | 15,910,000 |
| 61 | CNL502 | 0.75 | 380V | F50 | P50 | 0.29 | 7 | 16,430,000 |
| 62 | CNL652 | 1.5 | 380V | F65 | P65 | 0.6 | 7.8 | 21,380,000 |
| BƠM CHÌM NƯỚC THẢI DÒNG CJ | ||||||||
| 63 | CJ501 | 0.75 | 380V | F50 | P50 | 0.2 | 7.2 | 13,680,000 |
| CJ501 | 0.75 | 380V | F50 | P50 | 0.15 | 5.1 | 13,680,000 | |
| 64 | CJ651 | 1.5 | 380V | F65 | P65 | 0.4 | 10.2 | 14,090,000 |
| 65 | CJ80 | 2.2 | 380V | F80 | P80 | 0.8 | 8.2 | 27,330,000 |
| 66 | CJ80 | 3.7 | 380V | F80 | P80 | 1 | 11.7 | 30,840,000 |
| 67 | CJ100 | 5.5 | 380V | F100 | P100 | 1.2 | 13.6 | 42,330,000 |
| 68 | CJ100 | 7.5 | 380V | F100 | P100 | 1.4 | 15.6 | 48,670,000 |
| BƠM CHÌM NƯỚC THẢI DÒNG CJNM | ||||||||
| 69 | CNMJ80-MT | 1.5 | 380V | F80 | P80 | 0.8 | 5.2 | 20,360,000 |
| 70 | CNMJ80-MT | 2.2 | 380V | F80 | P80 | 0.9 | 7.1 | 21,570,000 |
| 71 | CNMJ80-MT | 3.7 | 380V | F80 | P80 | 1.1 | 9.9 | 25,530,000 |
| 72 | CNMJ100-MT | 5.5 | 380V | F100 | P100 | 1.5 | 11.6 | 47,410,000 |
| 73 | CNMJ100-MT | 7.5 | 380V | F100 | P100 | 1.7 | 13.7 | 53,150,000 |
| AUTOCOUPING SẢN XUẤT NHẬT DÙNG CHO NORUS | ||||||||
| 91 | P32/40/50RL | 4,210,000 | ||||||
| 92 | P40/50RH | 4,210,000 | ||||||
| 93 | P50/65/80NR | 5,190,000 | ||||||
| CO NỐI SẢN XUẤT VIỆT NAM | ||||||||
| 94 | F50 | 1,230,000 | ||||||
| 95 | F65 | 2,250,000 | ||||||
| 96 | F80 | 2,430,000 | ||||||
| 97 | F100 | 2,760,000 | ||||||
| 98 | F150 | 3,000,000 | ||||||
| AUTOCOUPLING SẢN XUẤT VIỆT NAM (không bao gồm xích, ốc vít inox SUS304 và thanh dẫn hướng) | ||||||||
| 99 | P50 | 1,880,000 | ||||||
| 100 | P65 | 3,000,000 | ||||||
| 101 | P80 | 3,850,000 | ||||||
| 102 | P100 | 4,620,000 | ||||||
| 103 | P100C | 6,450,000 | ||||||
| 104 | P150 | 7,130,000 | ||||||
| Ghi chú : | ||||||||
| - Giá trên chưa bao gồm thuế GTGT . Bắt buộc lấy VAT | ||||||||
| - Hàng nhập XX NHẬT , có đầy đủ CO, CQ | ||||||||
| - Bảo hành : 12 tháng |
Mua Máy bơm chìm nước thải ShinMaywa ở đâu chính hãng?
Maybomchaua.com là đại lý chính thức phân phối máy bơm chìm Shinmaywa Nhật Bản, có chuyên viên tư vấn chuyên sâu, cung cấp catalogue, cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa như CO CQ, packing List cho khách hàng yên tâm.
Công ty với nhiều năm nổi tiếng trong ngành bơm, hàng hóa, kho bãi, chi nhánh, showroom đầy đủ, là nơi an tâm lựa chọn mua Shinmaywa.
Chú ý là Shinmaywa CRC là dòng cánh kín, không phải cánh cắt như các trang khác đăng sai.
Với dòng bơm nước thải hạng nhẹ này chỉ chuyên cho nước thải bùn loãng, có tạp chất và chống ăn mòn, không có bơm bùn đặc nha.
Câu hỏi thường gặp về Máy bơm chìm nước thải ShinMaywa
Câu hỏi: Máy bơm chìm nước thải ShinMaywa là gì?
Trả lời: Máy bơm chìm nước thải ShinMaywa CR – CRS – CRC thương hiệu máy bơm nổi tiếng của Nhật Bản, một giải pháp bơm nước thải hiệu quả, bền bỉ và tiết kiệm
Câu hỏi: Sản phẩm có tốt không?
Trả lời: Có, Với độ bền vượt trội và vận hành ổn định bơm có khả năng hoạt động tốt trong nhiều điều kiện khắc nghiệt
Câu hỏi: Xuất xứ sản phẩm ở đâu?
Trả lời: Sản xuất tại Nhật.
Câu hỏi: Giá bao nhiêu?
Trả lời: Giá dao động từ 3.080.000₫ đến 35.280.000₫.
Câu hỏi: Mua ở đâu uy tín?
Trả lời: Bạn có thể mua sản phẩm chính hãng tại maybomchaua.com, đại lý phân phối chính thức Máy bơm chìm nước thải ShinMaywa tại Việt Nam. Với trụ sở kho bãi và Chi nhánh Nam - Bắc tại Việt Nam, chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao, chính hãng, và giao hàng toàn quốc. Cung cấp giấy tờ đầy đủ.








3 đánh giá cho Máy bơm chìm nước thải ShinMaywa CR-CRS-CRC Nhật Bản
Đang dung, chưa biết như thế nào vẫn ủng hộ 5 sao
dùng rất ok, có nhu cầu sẽ mua ủng hộ
hàng đẹp, chất lượng tốt